Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Julau

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục16
Quản lí công chúng6

Thông tin về Julau

Khu vực15.8 km²
Dân số1.977
Dân số nam991 (50.1%)
Dân số nữ986 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-51.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.7%
Độ tuổi trung bình25.9 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 25)
GDP bình quân đầu người (PPP)$24.185 (2022)
Mã Vùng84
Các vùng lân cậnPekan Julau, Julau Entabai
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ2.01667, 111.91667
Mã Bưu Chính96600

Bản đồ Julau

Bản đồ tương tác

Dân số Julau

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.0832.1732.1901.2911.9771.8992.033
Mật độ dân số258,2 / km²137,4 / km²138,5 / km²81,6 / km²125 / km²120,1 / km²128,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Julau từ 2000 đến 2020

Giảm 9.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Julau-51.6%-9%-9.7%
Sarawak
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Julau

Tuổi trung vị: 25.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Julau25.9 yrs25 yrs26.7 yrs
Sarawak24.9 yrs24.4 yrs25.5 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Julau

Mật độ dân số: 125 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Julau1.97715,8 km²125 / km²
Sarawak3222,3 km²1,4 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Julau

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Julau

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Julau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Julau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Julau

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$10.247$12.196$15.473$18.627$20.296$21.641$20.254$24.185
Tổng GDP$163,4 Tr$207,1 Tr$266,4 Tr$325,4 Tr$349,3 Tr$367,5 Tr$340,6 Tr$410,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Julau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Julau13,927 tn7.04 tn880.8 tons/km²
Sarawak125 tn3.91 tn5.6 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Julau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,927 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)880.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Julau

Huyện Julau là một huyện thuộc bang Sarawak của Malaysia. Huyện Julau có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 15685 người.

Trang Wikipedia về Julau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.