Danh mục tại Jasin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jasin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 125 | 3.8 |
| Giáo dục | 98 | 4.3 |
| Nhà hàng | 74 | 3.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 61 | 3.8 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 55 | 4.3 |
| Tôn giáo | 52 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 42 | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 35 | 3.8 |
| Quản lí công chúng | 34 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 3.9 |
| Nhà hàng Malaysia | 26 | 3.1 |
| Quán cà phê | 26 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 25 | 3.9 |
| Giáo dục trung học | 24 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 3 |
| Bệnh viện | 21 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 4.4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 19 | 4.7 |
| Ngân hàng | 18 | 2.8 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 16 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 15 | 4 |
| Xây dựng nhà ở | 15 | 4 |
| Ô tô | 15 | 3.5 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 4.2 |
| Cửa hàng tiện lợi | 14 | 3.9 |
Thông tin về Jasin
| Khu vực | 177.6 km² |
| Dân số | 53.011 |
| Dân số nam | 27.212 (51.3%) |
| Dân số nữ | 25.799 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +207.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +43.4% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 26.3) |
| Mã Vùng | 6, 6529, 6530 |
| Các vùng lân cận | Taman Maju, Kampung Jasin Hilir, Taman Kelubi, Kawasan Iks Taman Maju, Kampung Seri Mendapat |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.30960, 102.42810 |
| Mã Bưu Chính | 77000, 77007, 77008, 77009, 77200 |
Bản đồ Jasin
Bản đồ tương tác
Dân số Jasin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.268 | 28.292 | 36.980 | 49.138 | 53.011 |
| Mật độ dân số | 97,3 / km² | 159,3 / km² | 208,3 / km² | 276,7 / km² | 298,5 / km² |
Thay đổi dân số Jasin từ 2000 đến 2015
Tăng 32.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jasin | +184.6% | +73.7% | +32.9% |
| Melaka (bang) | +213% | +88.9% | +37.9% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Jasin
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jasin | 25.9 yrs | 26.3 yrs | 25.5 yrs |
| Melaka (bang) | 25.8 yrs | 26.2 yrs | 25.5 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Jasin
Mật độ dân số: 299 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jasin | 53.011 | 177,6 km² | 299 / km² |
| Melaka (bang) | 799.049 | 1.602,3 km² | 499 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Jasin
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Jasin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jasin
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jasin
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jasin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Jasin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Jasin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jasin | 400,969 tn | 7.56 tn | 2,258.2 tons/km² |
| Melaka (bang) | 6,007,266 tn | 7.52 tn | 3,749.2 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 400,969 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,258.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

