Danh mục tại Ipoh

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MazdaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơi
Hiển thị 1-50 của 1323

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ipoh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6,52622 years
Mua sắm4,10320 years
Quản lí đoàn thể2,07431 years
Sửa chữa xe hơi1,49320 years
Chỗ ở khác1,22016 years
Quán cà phê1,20611 years
Thẩm mỹ viện1,14623 years
Cửa hàng điện tử1,03622 years
Giáo dục1,00532 years
Cửa hàng kim loạt98528 years
Cửa hàng quần áo96319 years
Tất cả thức ăn và đồ uống876
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị87434 years
Bán sỉ máy móc81249 years
Xây dựng các tòa nhà810

Thông tin về Ipoh

Khu vực388.1 km²
Dân số839.996
Dân số nam418.323 (49.8%)
Dân số nữ421.673 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+167.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.1%
Độ tuổi trung bình29.5 tuổi (Nam: 29.3, Nữ: 29.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$23.626 (2022)
Mã Vùng5, 5205, 5209, 5210
Các vùng lân cậnTaman Jubilee, Kampung Jawa, Taman Hoover, Taman Pengkalan Jaya, Taman Ipoh Selatan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ4.58410, 101.08290
Mã Bưu Chính3000030010300203010030200More

Bản đồ Ipoh

Bản đồ tương tác

Dân số Ipoh

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số314.134462.366578.965705.649839.996901.272961.979
Mật độ dân số809,4 / km²1.191,3 / km²1.491,7 / km²1.818,1 / km²2.164,2 / km²2.322,1 / km²2.478,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ipoh từ 2000 đến 2020

Tăng 45.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ipoh+167.4%+81.7%+45.1%
Perak
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ipoh

Tuổi trung vị: 29.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ipoh29.5 yrs29.6 yrs29.3 yrs
Perak26.9 yrs27 yrs26.9 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ipoh

Mật độ dân số: 2.164 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ipoh839.996388,1 km²2.164 / km²
Perak2,4 million20.775,8 km²117 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ipoh

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ipoh

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ipoh

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ipoh

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ipoh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ipoh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ipoh

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$8.641$10.562$10.725$12.863$15.456$20.204$21.254$23.626
Tổng GDP$3,1 T$4,2 T$4,6 T$6 T$8 T$11,5 T$13,5 T$15,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ipoh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ipoh5,445,480 tn6.48 tn14,030.2 tons/km²
Perak15,623,488 tn6.43 tn752 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ipoh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,445,480 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,030.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Ipoh

Ipoh là một thành phố ở bang Perak của Malaysia, cách thủ đô Kuala Lumpur 200 km về phía bắc. Đây là một trong những thành phố đông dân nhất Malaysia. Diện tích thành phố: 643 km2, dân số: 644.902 người.

Trang Wikipedia về Ipoh
Hình ảnh về Ipoh

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.