Danh mục tại Ipoh
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ipoh
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 6,526 | 22 years |
| Mua sắm | 4,103 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 2,074 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 1,493 | 20 years |
| Chỗ ở khác | 1,220 | 16 years |
| Quán cà phê | 1,206 | 11 years |
| Thẩm mỹ viện | 1,146 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 1,036 | 22 years |
| Giáo dục | 1,005 | 32 years |
| Cửa hàng kim loạt | 985 | 28 years |
| Cửa hàng quần áo | 963 | 19 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 876 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 874 | 34 years |
| Bán sỉ máy móc | 812 | 49 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 810 | — |
Thông tin về Ipoh
| Khu vực | 388.1 km² |
| Dân số | 839.996 |
| Dân số nam | 418.323 (49.8%) |
| Dân số nữ | 421.673 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +167.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.1% |
| Độ tuổi trung bình | 29.5 tuổi (Nam: 29.3, Nữ: 29.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $23.626 (2022) |
| Mã Vùng | 5, 5205, 5209, 5210 |
| Các vùng lân cận | Taman Jubilee, Kampung Jawa, Taman Hoover, Taman Pengkalan Jaya, Taman Ipoh Selatan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 4.58410, 101.08290 |
| Mã Bưu Chính | 30000, 30010, 30020, 30100, 30200, More |
Bản đồ Ipoh
Bản đồ tương tác
Dân số Ipoh
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 314.134 | 462.366 | 578.965 | 705.649 | 839.996 | 901.272 | 961.979 |
| Mật độ dân số | 809,4 / km² | 1.191,3 / km² | 1.491,7 / km² | 1.818,1 / km² | 2.164,2 / km² | 2.322,1 / km² | 2.478,5 / km² |
Thay đổi dân số Ipoh từ 2000 đến 2020
Tăng 45.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ipoh | +167.4% | +81.7% | +45.1% |
| Perak | — | — | — |
| Malaysia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ipoh
Tuổi trung vị: 29.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ipoh | 29.5 yrs | 29.6 yrs | 29.3 yrs |
| Perak | 26.9 yrs | 27 yrs | 26.9 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Ipoh
Mật độ dân số: 2.164 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ipoh | 839.996 | 388,1 km² | 2.164 / km² |
| Perak | 2,4 million | 20.775,8 km² | 117 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ipoh
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ipoh
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ipoh
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ipoh
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ipoh
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ipoh
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ipoh
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $8.641 | $10.562 | $10.725 | $12.863 | $15.456 | $20.204 | $21.254 | $23.626 |
| Tổng GDP | $3,1 T | $4,2 T | $4,6 T | $6 T | $8 T | $11,5 T | $13,5 T | $15,5 T |
Phát thải CO2 của Ipoh
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ipoh | 5,445,480 tn | 6.48 tn | 14,030.2 tons/km² |
| Perak | 15,623,488 tn | 6.43 tn | 752 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,445,480 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,030.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Ipoh
Ipoh là một thành phố ở bang Perak của Malaysia, cách thủ đô Kuala Lumpur 200 km về phía bắc. Đây là một trong những thành phố đông dân nhất Malaysia. Diện tích thành phố: 643 km2, dân số: 644.902 người.
Trang Wikipedia về Ipoh
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.