Danh mục tại Cheras

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SkodaĐại lý xe ToyotaĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn trái câyChế tạo máy
Hiển thị 1-50 của 753

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cheras

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,84310 years
Mua sắm1,09227 years
Quản lí đoàn thể65126 years
Sửa chữa xe hơi379
Thẩm mỹ viện34814 years
Quán cà phê313
Giáo dục29922 years
Cửa hàng điện tử26921 years
Bán sỉ máy móc253
Cửa hàng quần áo24519 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị239
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc234
Xây dựng các tòa nhà229

Thông tin về Cheras

Khu vực28.1 km²
Dân số188.178
Dân số nam95.687 (50.8%)
Dân số nữ92.491 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+207.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.4%
Độ tuổi trung bình27.6 tuổi (Nam: 27.9, Nữ: 27.3)
Mã Vùng3, 384, 390, 394
Các vùng lân cậnCheras, Bandar Mahkota Cheras, Maluri, Taman Segar, Tun Hussein Onn
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ3.05000, 101.76667
Mã Bưu Chính43200432075600056100

Bản đồ Cheras

Bản đồ tương tác

Dân số Cheras

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số61.279100.243131.209174.875188.178
Mật độ dân số2.183,7 / km²3.572,1 / km²4.675,6 / km²6.231,6 / km²6.705,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cheras từ 2000 đến 2015

Tăng 33.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cheras+185.4%+74.5%+33.3%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cheras

Tuổi trung vị: 27.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cheras27.6 yrs27.3 yrs27.9 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cheras

Mật độ dân số: 6.706 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cheras188.17828,1 km²6.706 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cheras

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cheras

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cheras

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cheras

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cheras

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cheras

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cheras

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cheras1,717,400 tn9.13 tn61,199.1 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cheras
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,717,400 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)61,199.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Cheras

Cheras là thành phố ở bang Selangor, Malaysia. Thành phố Cheras có diện tích 59,31 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2010 là 601.534 người. Đây là thành phố đông dân thứ 11 Malaysia theo dân số. Thành phố có sân vận động Cheras.

Trang Wikipedia về Cheras

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.