Danh mục tại Tecomán
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tecomán
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 352 | 4 |
| Nhà hàng | 92 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 62 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 53 | 4 |
| Giáo dục | 41 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 4.3 |
| Quản lí công chúng | 36 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 36 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 33 | 4.2 |
| Phụ Tùng Xe | 26 | 4.4 |
| Nhà hàng Mexico | 23 | 4 |
| Thể thao và giải trí | 22 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 21 | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 3.6 |
| Trạm xăng | 17 | 4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 17 | 4.1 |
| Bệnh viện | 17 | 4.4 |
| Đại lí bán sỉ | 17 | 3.9 |
| Nhà thờ | 16 | 4.7 |
| Thịt | 16 | 4.1 |
| Nhà hàng hải sản | 15 | 4.4 |
| Các nha sĩ | 15 | 4.6 |
| Tôn giáo | 14 | 4.7 |
| Chỗ ở khác | 14 | 4 |
| Ngân hàng | 13 | 3.8 |
Thông tin về Tecomán
| Khu vực | 17.3 km² |
| Dân số | 105.940 |
| Dân số nam | 53.073 (50.1%) |
| Dân số nữ | 52.867 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +283.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +53.5% |
| Độ tuổi trung bình | 25.6 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 26) |
| Mã Vùng | 346, 467, 499 |
| Các vùng lân cận | Centro, Unión Sur, Tecomán Centro, Unión Norte, Tepeyac |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.91678, -103.87786 |
| Mã Bưu Chính | 28100, 28110, 28113, 28120, 28123, More |
Bản đồ Tecomán
Bản đồ tương tác
Dân số Tecomán
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 27.602 | 49.819 | 68.998 | 100.270 | 105.940 |
| Mật độ dân số | 1.600,1 / km² | 2.888,1 / km² | 3.999,9 / km² | 5.812,8 / km² | 6.141,4 / km² |
Thay đổi dân số Tecomán từ 2000 đến 2015
Tăng 45.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tecomán | +263.3% | +101.3% | +45.3% |
| Colima | +244.8% | +96.2% | +43.6% |
| México | +108.7% | +48.4% | +23.5% |
Tuổi trung vị của Tecomán
Tuổi trung vị: 25.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tecomán | 25.6 yrs | 26 yrs | 25.2 yrs |
| Colima | 27.1 yrs | 27.6 yrs | 26.5 yrs |
| México | 26.2 yrs | 27 yrs | 25.3 yrs |
Mật độ dân số của Tecomán
Mật độ dân số: 6.141 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tecomán | 105.940 | 17,3 km² | 6.141 / km² |
| Colima | 766.209 | 5.784,2 km² | 133 / km² |
| México | 126,8 million | 1.965.208 km² | 64,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tecomán
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tecomán
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tecomán
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tecomán
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tecomán
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tecomán
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tecomán | 449,823 tn | 4.25 tn | 26,076.7 tons/km² |
| Colima | 3,151,041 tn | 4.11 tn | 544.8 tons/km² |
| México | 496,865,013 tn | 3.92 tn | 252.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 449,823 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,076.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | High (10) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/17 | 12:41 PM | 4.3 | 50.2 km | 10,000 m | 11km SW of Minatitlan, Mexico | usgs.gov |
| 9/2/15 | 8:25 PM | 4.7 | 19.5 km | 24,240 m | 12km WNW of Coahuayana, Mexico | usgs.gov |
| 8/31/15 | 6:47 AM | 4.4 | 33.5 km | 21,650 m | 17km ENE of El Colomo, Mexico | usgs.gov |
| 8/12/14 | 2:36 AM | 4.2 | 24.6 km | 10,300 m | 5km N of Coahuayana, Mexico | usgs.gov |
| 10/2/13 | 4:43 PM | 4.3 | 40.3 km | 48,210 m | 38km SSW of Armeria, Mexico | usgs.gov |
| 8/6/13 | 12:49 AM | 3.9 | 47.1 km | 32,100 m | 7km NNW of El Colomo, Mexico | usgs.gov |
| 7/2/13 | 10:36 PM | 4 | 33.8 km | 2,300 m | 9km WNW of Armeria, Mexico | usgs.gov |
| 5/12/13 | 9:55 AM | 4 | 35.8 km | 3,400 m | 24km NE of Coahuayana, Mexico | usgs.gov |
| 3/14/13 | 12:45 AM | 4 | 44.4 km | 16,000 m | offshore Michoacan, Mexico | usgs.gov |
| 2/20/13 | 9:23 PM | 5.6 | 43.9 km | 18,000 m | 20km S of Coahuayana, Mexico | usgs.gov |
Tecomán
Tecomán là một đô thị thuộc bang Colima, Mexico. Năm 2005, dân số của đô thị này là 98150 người.
Trang Wikipedia về Tecomán
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
