Danh mục tại Esqueda
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoVăn phòng chính quyền địa phươngGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuHiệu làm tócThẩm mỹ việnVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng rượu biaCửa hàng tổng hợpMua sắmSiêu thị
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esqueda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 14 |
Thông tin về Esqueda
| Khu vực | 2.6 km² |
| Dân số | 6.089 |
| Dân số nam | 3.127 (51.3%) |
| Dân số nữ | 2.962 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +198.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.5% |
| Độ tuổi trung bình | 24.3 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 24.3) |
| Các vùng lân cận | El Bajio, Mesa Bonita |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thái Bình Dương Mexico |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.72412, -109.58930 |
| Mã Bưu Chính | 84330, 84333, 84334, 84335, 84336 |
Bản đồ Esqueda
Bản đồ tương tác
Dân số Esqueda
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.043 | 3.764 | 5.272 | 7.792 | 6.089 | 6.423 | 6.719 |
| Mật độ dân số | 797,3 / km² | 1.468,9 / km² | 2.057,4 / km² | 3.040,8 / km² | 2.376,2 / km² | 2.506,5 / km² | 2.622 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Esqueda từ 2000 đến 2020
Tăng 15.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Esqueda | +198% | +61.8% | +15.5% |
| Sonora | — | — | — |
| México | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Esqueda
Tuổi trung vị: 24.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Esqueda | 24.3 yrs | 24.3 yrs | 24.4 yrs |
| Sonora | 26.8 yrs | 27.2 yrs | 26.3 yrs |
| México | 26.2 yrs | 27 yrs | 25.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Esqueda
Mật độ dân số: 2.376 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Esqueda | 6.089 | 2,563 km² | 2.376 / km² |
| Sonora | 3 million | 180.608,1 km² | 16,8 / km² |
| México | 126,8 million | 1.965.208 km² | 64,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Esqueda
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Esqueda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Esqueda | 26,113 tn | 4.29 tn | 10,190.6 tons/km² |
| Sonora | 12,856,808 tn | 4.24 tn | 71.2 tons/km² |
| México | 496,865,013 tn | 3.92 tn | 252.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Esqueda
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,113 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,190.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/27/18 | 6:53 AM | 3.4 | 32.6 km | 10,000 m | 32km E of Esqueda, Mexico | usgs.gov |
| 1/31/18 | 4:30 AM | 3 | 49.2 km | 14,150 m | 42km SE of Agua Prieta, Mexico | usgs.gov |
| 8/26/17 | 11:47 PM | 3 | 57.6 km | 18,040 m | 32km ESE of Agua Prieta, Mexico | usgs.gov |
| 12/1/16 | 2:26 AM | 3.7 | 41 km | 11,500 m | 41km NE of Esqueda, Mexico | usgs.gov |
| 10/5/93 | 4:24 AM | 4 | 99.4 km | 10,000 m | Sonora, Mexico | usgs.gov |
| 3/10/92 | 12:02 AM | 3.5 | 34.5 km | 5,000 m | Sonora, Mexico | usgs.gov |
| 10/31/90 | 3:09 PM | 3.8 | 37.1 km | 5,000 m | Sonora, Mexico | usgs.gov |
| 5/26/89 | 9:08 AM | 3.5 | 61.4 km | 5,000 m | Sonora, Mexico | usgs.gov |
| 5/25/89 | 7:43 AM | 4.6 | 28.1 km | 5,000 m | Sonora, Mexico | usgs.gov |
| 6/11/88 | 8:58 AM | 4.5 | 25.1 km | 5,000 m | Sonora, Mexico | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

