Danh mục tại Cuautlancingo

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyDịch vụ điện tự độngNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierCông ty in lụa ép nhiệtCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh tortillaCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ đúc phun nhựaĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy dệtNhà phân phối biaNhà sản xuất công cụNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất phụ tùng ô tôNhà sản xuất sản phẩm vảiNhà sản xuất thực phẩmThợ hànThợ làm đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 365

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cuautlancingo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng64216 years
Mua sắm529
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị358
Cửa hàng tiện lợi249
Quản lí đoàn thể214
Sửa chữa xe hơi196
Thẩm mỹ viện190
Giáo dục168
Cửa hàng kim loạt161
Căn hộ130
Bất Động Sản123

Thông tin về Cuautlancingo

Khu vực6.6 km²
Dân số31.080
Dân số nam15.080 (48.5%)
Dân số nữ16.000 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1634.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+134.6%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 26.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$19.337 (2022)
Mã Vùng346, 467, 499
Các vùng lân cậnCuatro Caminos, Barrio del Calvario, Barrio del Perdón, Barrio del Perdón, Cuatro Caminos, Barrio del Alto
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ19.08912, -98.27137
Mã Bưu Chính7212772700727027270372704More

Bản đồ Cuautlancingo

Bản đồ tương tác

Dân số Cuautlancingo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.7926.20613.24836.80331.08031.72832.097
Mật độ dân số273,1 / km²945,7 / km²2.018,7 / km²5.608,1 / km²4.736 / km²4.834,7 / km²4.891 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cuautlancingo từ 2000 đến 2020

Tăng 134.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cuautlancingo+1634.4%+400.8%+134.6%
Puebla
México
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cuautlancingo

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cuautlancingo26 yrs26.9 yrs24.9 yrs
Puebla24.5 yrs25.6 yrs23.3 yrs
México26.2 yrs27 yrs25.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cuautlancingo

Mật độ dân số: 4.736 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cuautlancingo31.0806,6 km²4.736 / km²
Puebla6,4 million34.309,1 km²187 / km²
México126,8 million1.965.208 km²64,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cuautlancingo

Dân số ước tính từ 1940 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cuautlancingo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cuautlancingo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cuautlancingo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cuautlancingo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cuautlancingo

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$10.175$9.256$13.065$13.127$13.168$15.971$18.317$19.337
Tổng GDP$386,1 Tr$396,9 Tr$635,7 Tr$736,9 Tr$880 Tr$1,2 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cuautlancingo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cuautlancingo118,291 tn3.81 tn18,025.4 tons/km²
Puebla22,860,098 tn3.57 tn666.3 tons/km²
México496,865,013 tn3.92 tn252.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cuautlancingo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)118,291 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,025.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/176:14 PM7.163.9 km48,000 m1km E of Ayutla, Mexicousgs.gov
6/21/139:41 AM479.1 km2,000 mMorelos, Mexicousgs.gov
5/6/138:33 AM4.138.7 km1,000 mPuebla, Mexicousgs.gov
12/13/081:43 AM3.277.8 km2,100 mEstado de Mexico, Mexicousgs.gov
10/5/081:40 AM3.264.9 km2,000 mMorelos, Mexicousgs.gov
8/12/0811:29 PM3.826.5 km3,000 mTlaxcala, Mexicousgs.gov
8/9/082:59 AM3.432.3 km5,000 mTlaxcala, Mexicousgs.gov
11/10/075:50 AM3.474 km2,000 mPuebla, Mexicousgs.gov
6/20/076:13 AM3.762.2 km1,500 mMorelos, Mexicousgs.gov
12/14/069:25 PM3.852.5 km20,000 mTlaxcala, Mexicousgs.gov

Cuautlancingo

Cuautlancingo là một đô thị thuộc bang Puebla, Mexico. Năm 2005, dân số của đô thị này là 55456 người.

Trang Wikipedia về Cuautlancingo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.