Danh mục tại Colón

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng bánh tortillaCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà kínhNuôi trồngThợ rènTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐiểm đến tôn giáoNhà thờNhà thờ Công giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng bán kính & gươngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường đại họcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịĐịa điểm trà & Đồ uống không cồnHiệu Bánh MỳNhà ăn tự phục vụNhà hàngNhà hàng bánh mì torta MexicoNhà hàng burgerNhà hàng gia đìnhNhà hàng hải sảnNhà hàng MexicoNhà hàng món nướngNhà hàng tacoNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtCác cửa hàng đồ nội thấtĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninhVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNghĩa trangPhòng khám y tếHiệu làm tócNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ cắt tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnKhu thương mạiVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCông ty kinh doanh bất động sảnKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnNhà ở nông thônTiện nghi phòng khánh tiếtCửa hàng đồ mới lạCửa hàng giấyCửa hàng lương thựcCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaCửa hàng tạp hóa NgaCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrại gia súcTrung tâm cây cảnhTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơiChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữNhà khoVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colón

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm444.3
Tất cả thức ăn và đồ uống123.8
Giáo dục124.6

Thông tin về Colón

Khu vực2.9 km²
Dân số8.473
Dân số nam4.086 (48.2%)
Dân số nữ4.387 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+224.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.0%
Độ tuổi trung bình24.5 tuổi (Nam: 23.4, Nữ: 25.6)
Các vùng lân cậnCentro, Soriano, Ajuchitlan, Ajuchitlán, El Cerrito
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ20.78323, -100.05149
Mã Bưu Chính7627076272762737627476276More

Bản đồ Colón

Bản đồ tương tác

Dân số Colón

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6124.4535.9248.0958.473
Mật độ dân số908,5 / km²1.548,9 / km²2.060,5 / km²2.815,7 / km²2.947,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Colón từ 2000 đến 2015

Tăng 36.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Colón+209.9%+81.8%+36.6%
Querétaro+216.7%+90.7%+43.2%
México+108.7%+48.4%+23.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Colón

Tuổi trung vị: 24.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Colón24.5 yrs25.6 yrs23.4 yrs
Querétaro25.2 yrs26 yrs24.4 yrs
México26.2 yrs27 yrs25.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Colón

Mật độ dân số: 2.947 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Colón8.4732,875 km²2.947 / km²
Querétaro2,2 million11.690,6 km²185 / km²
México126,8 million1.965.208 km²64,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Colón

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Colón

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Colón

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Colón

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Colón

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Colón

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Colón35,080 tn4.14 tn12,201.9 tons/km²
Querétaro8,955,447 tn4.14 tn766 tons/km²
México496,865,013 tn3.92 tn252.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colón
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,080 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,201.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/25/114:31 AM4.192.3 km3,200 mQueretaro, Mexicousgs.gov
6/25/1112:41 AM4.287.5 km10,000 mQueretaro, Mexicousgs.gov
9/1/052:45 AM3.796.6 km61,100 mMichoacan, Mexicousgs.gov
7/25/029:14 AM4.199.2 km5,000 mQueretaro, Mexicousgs.gov
4/18/0111:47 AM3.690.7 km59,700 mHidalgo, Mexicousgs.gov
6/26/005:45 AM3.459.6 km14,000 mHidalgo, Mexicousgs.gov
6/4/002:45 AM3.797.5 km3,000 mMichoacan, Mexicousgs.gov
5/26/008:57 PM3.677 km84,500 mHidalgo, Mexicousgs.gov
5/15/009:04 AM3.567 km3,000 mHidalgo, Mexicousgs.gov
2/14/001:32 PM3.492.2 km5,000 mEstado de Mexico, Mexicousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.