Danh mục tại Zomba

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoCông ty truyền thôngGiáo hội cơ đốc phục lâmGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Assemblies of GodNhà thờ Hồi giáoNhà thờ LutheranNhà tùTất cả tổ chức thành viênTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNhạc sĩNhà thiết kế đồ họaStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetThịt
Hiển thị 1-50 của 91

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zomba

Thông tin về Zomba

Khu vực2449.1 km²
Dân số879.217
Dân số nam423.469 (48.2%)
Dân số nữ455.748 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+165.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.0%
Độ tuổi trung bình17.2 tuổi (Nam: 16.7, Nữ: 17.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$1.306 (2022)
Các vùng lân cậnNandolo, Mapale, Mulunguzi, Bwaila, Saint Mary's
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-15.38596, 35.31880

Bản đồ Zomba

Bản đồ tương tác

Dân số Zomba

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số330.859529.843585.963803.815879.217962.9711.046.978
Mật độ dân số135,1 / km²216,3 / km²239,3 / km²328,2 / km²359 / km²393,2 / km²427,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zomba từ 2000 đến 2020

Tăng 50% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zomba+165.7%+65.9%+50%
Malawi
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zomba

Tuổi trung vị: 17.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zomba17.2 yrs17.6 yrs16.7 yrs
Malawi17.1 yrs17.4 yrs16.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zomba

Mật độ dân số: 359 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zomba879.2172.449,1 km²359 / km²
Malawi17,4 million118.839 km²146 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zomba

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Zomba

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zomba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zomba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Zomba

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.097$1.116$1.064$1.142$1.277$1.358$1.417$1.306
Tổng GDP$639,3 Tr$636 Tr$650 Tr$765,2 Tr$925,3 Tr$1,1 T$1,3 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Zomba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zomba144,901 tn0.16 tn59.2 tons/km²
Malawi2,635,428 tn0.15 tn22.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zomba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144,901 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)59.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (7.1)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/122:46 AM4.36.9 km10,000 mMalawiusgs.gov
5/13/1212:09 AM4.699.5 km10,000 mMozambiqueusgs.gov
11/8/071:39 AM4.885.6 km9,500 mMalawiusgs.gov
1/29/052:27 AM410.3 km23,200 mMalawiusgs.gov
1/3/983:05 AM4.655.6 km33,000 mMalawiusgs.gov
8/21/861:46 PM3.499.8 km10,000 mMalawiusgs.gov
3/31/8611:18 PM3.992.8 km10,000 mMalawiusgs.gov
3/23/867:23 PM3.188.7 km10,000 mMalawiusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.