Danh mục tại Yangon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yangon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,714 | 10 years |
| Thẩm mỹ viện | 1,282 | 15 years |
| Mua sắm | 1,230 | — |
| Căn hộ | 881 | — |
| Quản lí đoàn thể | 851 | 19 years |
| Cửa hàng quần áo | 713 | 15 years |
| Cửa hàng điện tử | 711 | 14 years |
| Giáo dục | 652 | 14 years |
| Sửa chữa xe hơi | 590 | — |
| Hãng Du Lịch | 567 | 15 years |
| Sửa chữa khác | 540 | — |
| Tôn giáo | 501 | — |
| Du lịch và đi lại | 475 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 469 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 455 | 17 years |
| Chỗ ở khác | 445 | 11 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 441 | — |
| Cửa hàng điện thoại di động | 400 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 397 | — |
| Mua Sắm Khác | 393 | — |
| Quán cà phê | 383 | — |
Thông tin về Yangon
| Khu vực | 490.3 km² |
| Dân số | 5.585.419 |
| Dân số nam | 2.633.578 (47.2%) |
| Dân số nữ | 2.951.841 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3474.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +86.9% |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 29.8) |
| Mã Vùng | 1 |
| Các vùng lân cận | Bahan, Mayangone, Kamaryut, San Chaung, Botahtaung |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Myanmar |
| Vĩ độ & Kinh độ | 16.80528, 96.15611 |
Bản đồ Yangon
Bản đồ tương tác
Dân số Yangon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 156.278 | 1.372.272 | 2.988.326 | 5.380.708 | 5.585.419 |
| Mật độ dân số | 318,8 / km² | 2.799,1 / km² | 6.095,5 / km² | 10.975,4 / km² | 11.393 / km² |
Thay đổi dân số Yangon từ 2000 đến 2015
Tăng 80.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Yangon | +3343% | +292.1% | +80.1% |
| Vùng Yangon | +3362% | +293.8% | +81.1% |
| Myanmar | +73.5% | +27.5% | +12.8% |
Tuổi trung vị của Yangon
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Yangon | 28.8 yrs | 29.8 yrs | 27.7 yrs |
| Vùng Yangon | 28.4 yrs | 29.3 yrs | 27.4 yrs |
| Myanmar | 27.2 yrs | 28.2 yrs | 26.1 yrs |
Mật độ dân số của Yangon
Mật độ dân số: 11.393 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Yangon | 5,6 million | 490,3 km² | 11.393 / km² |
| Vùng Yangon | 8 million | 9.786,4 km² | 821 / km² |
| Myanmar | 53,1 million | 668.905 km² | 79,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Yangon
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Yangon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yangon
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yangon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yangon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Yangon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Yangon | 1,862,190 tn | 0.33 tn | 3,798.4 tons/km² |
| Vùng Yangon | 2,597,129 tn | 0.32 tn | 265.4 tons/km² |
| Myanmar | 11,664,181 tn | 0.22 tn | 17.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,862,190 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,798.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/18 | 6:50 AM | 4.3 | 86.9 km | 10,000 m | 73km S of Thongwa, Burma | usgs.gov |
| 6/18/18 | 1:56 PM | 4.3 | 49.1 km | 68,130 m | 40km SSE of Rangoon District, Burma | usgs.gov |
| 4/18/18 | 7:55 AM | 4.2 | 34.9 km | 10,000 m | 12km WNW of Twante, Burma | usgs.gov |
| 4/16/18 | 1:32 PM | 3.4 | 88.1 km | 10,000 m | 14km S of Pyapon, Burma | usgs.gov |
| 4/15/18 | 2:27 PM | 3.4 | 84.6 km | 10,000 m | 12km SSE of Pyapon, Burma | usgs.gov |
| 4/14/18 | 10:27 PM | 4.1 | 78.7 km | 10,000 m | 15km SE of Pyapon, Burma | usgs.gov |
| 2/4/18 | 8:41 AM | 4.2 | 84.8 km | 10,000 m | 76km ESE of Pyapon, Burma | usgs.gov |
| 1/13/18 | 8:19 AM | 3.8 | 31.2 km | 10,000 m | 10km S of Twante, Burma | usgs.gov |
| 9/11/17 | 1:56 PM | 4.6 | 70.3 km | 10,000 m | 30km SSE of Tharyarwady, Burma | usgs.gov |
| 9/11/17 | 1:19 AM | 4.2 | 60.9 km | 10,000 m | 39km SSE of Tharyarwady, Burma | usgs.gov |
Yangon
Yangon hay Ngưỡng Quang (tiếng Myanma: ရန်ကုန်မြို့ trước đây gọi là Rangoon là thành phố lớn nhất Myanma (trước đây là Miến Điện)) với dân số 4.082.000 (2005). Thành phố nằm ở ngã ba sông Yangon và sông Bago, cách Vịnh Martaban 30 km. Tọa độ của Yangon là 16°..
Trang Wikipedia về Yangon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

