Danh mục tại Sittwe
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sittwe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 108 |
| Mua sắm | 103 |
| Tôn giáo | 72 |
| Giáo dục | 68 |
| Quản lí công chúng | 62 |
| Quán cà phê | 62 |
| Ngôi chùa Phật giáo | 51 |
| Cửa hàng điện tử | 49 |
| Các tổ chức thành viên khác | 39 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 |
| Chỗ ở khác | 34 |
| Căn hộ | 33 |
| Cửa hàng quần áo | 30 |
Thông tin về Sittwe
| Khu vực | 5.1 km² |
| Dân số | 110.087 |
| Dân số nam | 52.454 (47.6%) |
| Dân số nữ | 57.633 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +449.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.0% |
| Độ tuổi trung bình | 24.4 tuổi (Nam: 22.5, Nữ: 25.9) |
| Mã Vùng | 43 |
| Các vùng lân cận | Ball Lone Quin Quarter, Min Gan Quarter, Ma Kyee Myaing Quarter, Lan Thit |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Myanmar |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.14624, 92.89835 |
Bản đồ Sittwe
Bản đồ tương tác
Dân số Sittwe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.042 | 90.787 | 122.296 | 107.512 | 110.087 |
| Mật độ dân số | 3.958,9 / km² | 17.933,2 / km² | 24.157,2 / km² | 21.236,9 / km² | 21.745,6 / km² |
Thay đổi dân số Sittwe từ 2000 đến 2015
Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sittwe | +436.4% | +18.4% | -12.1% |
| Rakhine | +500.6% | +31.9% | -5.8% |
| Myanmar | +73.5% | +27.5% | +12.8% |
Tuổi trung vị của Sittwe
Tuổi trung vị: 24.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sittwe | 24.4 yrs | 25.9 yrs | 22.5 yrs |
| Rakhine | 26.2 yrs | 27.2 yrs | 24.9 yrs |
| Myanmar | 27.2 yrs | 28.2 yrs | 26.1 yrs |
Mật độ dân số của Sittwe
Mật độ dân số: 21.746 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sittwe | 110.087 | 5,1 km² | 21.746 / km² |
| Rakhine | 2,1 million | 34.741,8 km² | 61,4 / km² |
| Myanmar | 53,1 million | 668.905 km² | 79,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sittwe
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sittwe
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sittwe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sittwe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sittwe | 20,705 tn | 0.19 tn | 4,089.9 tons/km² |
| Rakhine | 387,642 tn | 0.18 tn | 11.2 tons/km² |
| Myanmar | 11,664,181 tn | 0.22 tn | 17.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,705 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,089.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/26/19 | 1:52 PM | 4.7 | 81.5 km | 35,000 m | 81km NE of Akyab, Burma | usgs.gov |
| 11/20/18 | 5:49 PM | 4.5 | 79.5 km | 44,840 m | 79km E of Akyab, Burma | usgs.gov |
| 9/15/14 | 8:19 AM | 4.5 | 50.1 km | 10,000 m | 49km N of Akyab, Burma | usgs.gov |
| 4/28/10 | 6:01 PM | 5.2 | 88 km | 35,900 m | Myanmar | usgs.gov |
| 7/22/09 | 9:35 PM | 4.1 | 80.8 km | 35,000 m | Myanmar | usgs.gov |
| 9/27/08 | 3:29 AM | 4.1 | 91.3 km | 35,000 m | Myanmar | usgs.gov |
| 2/4/08 | 2:54 AM | 3.9 | 57.7 km | 35,000 m | Myanmar | usgs.gov |
| 9/18/07 | 9:01 AM | 5.1 | 82.6 km | 32,200 m | Myanmar | usgs.gov |
| 6/23/06 | 6:59 AM | 4.7 | 48.3 km | 10,000 m | Myanmar | usgs.gov |
| 6/16/04 | 7:40 AM | 4.1 | 99.5 km | 42,700 m | Myanmar | usgs.gov |
Sittwe
là một thành phố ở bang Rakhine của vùng cực tây Myanma. Sittwe (tiếng Miến Điện: စစ္တ္ဝေမ္ရုိ့; MLCTS: cac twe mrui.; Rakhine: Saitway; tên cũ là Akyab, là thủ phủ bang Rakhine, Myanma nằm trên một cù lao của sông Kaladan, sông Myu, và sông Lemyo đổ vào vị..
Trang Wikipedia về Sittwe
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

