Danh mục tại Monywa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monywa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 249 |
| Mua sắm | 226 |
| Cửa hàng điện tử | 122 |
| Tôn giáo | 119 |
| Quán cà phê | 105 |
| Giáo dục | 94 |
| Cửa hàng quần áo | 90 |
| Quản lí công chúng | 66 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 63 |
| Chỗ ở khác | 61 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 52 |
| Xe buýt và xe lửa | 48 |
Thông tin về Monywa
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 33.653 |
| Dân số nam | 15.552 (46.2%) |
| Dân số nữ | 18.101 (53.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +516.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 29.7 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 31.1) |
| Mã Vùng | 71 |
| Các vùng lân cận | South Dagon Township |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Myanmar |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.10856, 95.13583 |
Bản đồ Monywa
Bản đồ tương tác
Dân số Monywa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.455 | 30.136 | 32.835 | 32.826 | 33.653 |
| Mật độ dân số | 1.531,2 / km² | 8.459,2 / km² | 9.216,8 / km² | 9.214,3 / km² | 9.446,5 / km² |
Thay đổi dân số Monywa từ 2000 đến 2015
Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Monywa | +501.8% | +8.9% | +0% |
| Vùng Sagaing | +1322.4% | +130.8% | +31.4% |
| Myanmar | +73.5% | +27.5% | +12.8% |
Tuổi trung vị của Monywa
Tuổi trung vị: 29.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Monywa | 29.7 yrs | 31.1 yrs | 28.1 yrs |
| Vùng Sagaing | 27.4 yrs | 28.6 yrs | 26.1 yrs |
| Myanmar | 27.2 yrs | 28.2 yrs | 26.1 yrs |
Mật độ dân số của Monywa
Mật độ dân số: 9.447 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Monywa | 33.653 | 3,563 km² | 9.447 / km² |
| Vùng Sagaing | 5,7 million | 93.562,9 km² | 61,1 / km² |
| Myanmar | 53,1 million | 668.905 km² | 79,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Monywa
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Monywa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Monywa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Monywa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Monywa | 7,719 tn | 0.23 tn | 2,166.8 tons/km² |
| Vùng Sagaing | 1,225,499 tn | 0.21 tn | 13.1 tons/km² |
| Myanmar | 11,664,181 tn | 0.22 tn | 17.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,719 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,166.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/18/19 | 4:54 PM | 4.6 | 71.6 km | 99,630 m | 71km WSW of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 6/26/18 | 12:02 AM | 4.6 | 15.3 km | 21,810 m | 14km NW of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 4/27/18 | 3:18 AM | 4.3 | 43.7 km | 124,720 m | 44km SW of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 3/24/18 | 6:41 PM | 4.2 | 51.4 km | 118,820 m | 51km SW of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 12/28/17 | 8:23 PM | 5 | 75.7 km | 85,370 m | 75km W of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 12/3/17 | 9:47 AM | 4.7 | 70.9 km | 96,760 m | 70km WNW of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 11/4/17 | 8:29 PM | 4.3 | 54.2 km | 34,870 m | 41km W of Sagaing, Burma | usgs.gov |
| 10/13/17 | 1:32 AM | 4.1 | 82.1 km | 117,220 m | 81km NW of Monywa, Burma | usgs.gov |
| 9/17/17 | 9:49 PM | 4.5 | 76.3 km | 97,030 m | 65km NW of Pakokku, Burma | usgs.gov |
| 9/11/17 | 1:34 PM | 4.2 | 56.7 km | 111,080 m | 55km NW of Monywa, Burma | usgs.gov |
Monywa
Monywa là đô thị lớn thứ bảy ở Myanma xét theo nhân khẩu. Đây là trung tâm hành chính của thị xã Monywa thuộc huyện Monywa và là thành phố lớn nhất vùng Sagaing ở phía Bắc Myanma mặc dù không phải là thủ phủ của vùng này. Thành phố nằm bên bờ Đông của sông Chi..
Trang Wikipedia về Monywa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


