Danh mục tại Minbu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Minbu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 38 |
| Nhà hàng | 24 |
| Tôn giáo | 22 |
| Quán cà phê | 18 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 16 |
| Giáo dục | 16 |
| Cửa hàng điện tử | 15 |
| Quản lí công chúng | 12 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 |
| Ngôi chùa Phật giáo | 9 |
Thông tin về Minbu
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 14.618 |
| Dân số nam | 6.856 (46.9%) |
| Dân số nữ | 7.762 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +756.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.8% |
| Độ tuổi trung bình | 28.9 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 29.9) |
| Mã Vùng | 65 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Myanmar |
| Vĩ độ & Kinh độ | 20.18059, 94.87595 |
Bản đồ Minbu
Bản đồ tương tác
Dân số Minbu
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.706 | 7.947 | 14.884 | 14.172 | 14.618 |
| Mật độ dân số | 1.186,8 / km² | 5.528,3 / km² | 10.354,1 / km² | 9.858,8 / km² | 10.169 / km² |
Thay đổi dân số Minbu từ 2000 đến 2015
Giảm 4.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Minbu | +730.7% | +78.3% | -4.8% |
| Vùng Magway | +771% | +66.4% | +8% |
| Myanmar | +73.5% | +27.5% | +12.8% |
Tuổi trung vị của Minbu
Tuổi trung vị: 28.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Minbu | 28.9 yrs | 29.9 yrs | 27.8 yrs |
| Vùng Magway | 29.4 yrs | 30.6 yrs | 28.1 yrs |
| Myanmar | 27.2 yrs | 28.2 yrs | 26.1 yrs |
Mật độ dân số của Minbu
Mật độ dân số: 10.169 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Minbu | 14.618 | 1,438 km² | 10.169 / km² |
| Vùng Magway | 4,1 million | 44.841 km² | 92,5 / km² |
| Myanmar | 53,1 million | 668.905 km² | 79,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Minbu
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Minbu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Minbu | 3,141 tn | 0.21 tn | 2,185.1 tons/km² |
| Vùng Magway | 890,442 tn | 0.21 tn | 19.9 tons/km² |
| Myanmar | 11,664,181 tn | 0.22 tn | 17.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,141 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,185.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/21/19 | 7:01 AM | 4.2 | 85.3 km | 62,830 m | 72km WSW of Chauk, Burma | usgs.gov |
| 11/5/18 | 7:48 PM | 4.6 | 70.5 km | 10,000 m | 13km SSW of Taungdwingyi, Burma | usgs.gov |
| 11/25/17 | 7:29 PM | 4.5 | 96.2 km | 62,540 m | 89km W of Thayetmyo, Burma | usgs.gov |
| 1/21/17 | 9:49 PM | 4.3 | 42.4 km | 71,980 m | 40km SSW of Magway, Burma | usgs.gov |
| 8/24/16 | 10:57 AM | 4.5 | 85.9 km | 93,150 m | 16km WNW of Chauk, Burma | usgs.gov |
| 8/24/16 | 10:34 AM | 6.8 | 88.2 km | 82,000 m | 26km W of Chauk, Burma | usgs.gov |
| 7/2/16 | 5:04 AM | 4.3 | 98.6 km | 78,310 m | 64km W of Chauk, Burma | usgs.gov |
| 3/7/16 | 3:13 AM | 4.6 | 89.8 km | 100,990 m | 24km ENE of Chauk, Burma | usgs.gov |
| 11/17/14 | 4:34 AM | 5.3 | 81.5 km | 66,000 m | 42km WSW of Chauk, Burma | usgs.gov |
| 11/10/14 | 10:34 AM | 4.6 | 79.2 km | 67,460 m | 32km WNW of Thayetmyo, Burma | usgs.gov |
Minbu
Minbu (tiếng Miến Điện: မင်းဘူးမြို့) là thành phố huyện lỵ của huyện Minbu, vùng Magway, Myanma. Tại thời điểm năm 2004, thành phố có 56.200 dân cư. Địa hình thành phố phần gần sông Ayeyarwady tương đối phẳng và thấp, nhưng phần gần vùng đồi Arakan thì cao dầ..
Trang Wikipedia về Minbu
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

