Danh mục tại Madaya
Trạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngChùaNgôi chùa Phật giáoNhà văn hóa thônTu việnVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngPhòng tràQuán cà phêPhòng khám y tếChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng tổng hợpMua sắmTrung tâm mua sắmHiệp hội nhà ởNhà khoKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Madaya
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 58 |
| Nhà hàng | 35 |
| Mua sắm | 26 |
| Giáo dục | 19 |
| Quán cà phê | 14 |
| Cửa hàng điện tử | 13 |
| Cửa hàng quần áo | 13 |
| Trạm xăng | 13 |
| Sửa chữa máy tính và đồ dùng gia đình | 12 |
| Ngôi chùa Phật giáo | 8 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 8 |
Thông tin về Madaya
| Khu vực | 1.6 km² |
| Dân số | 30.369 |
| Dân số nam | 14.464 (47.6%) |
| Dân số nữ | 15.905 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +632.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.4% |
| Độ tuổi trung bình | 26.2 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 27) |
| Các vùng lân cận | Quarter (2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Myanmar |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.21148, 96.10387 |
Bản đồ Madaya
Bản đồ tương tác
Dân số Madaya
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.146 | 25.594 | 31.102 | 29.856 | 30.369 |
| Mật độ dân số | 2.551,4 / km² | 15.750,2 / km² | 19.139,7 / km² | 18.372,9 / km² | 18.688,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Madaya từ 2000 đến 2015
Giảm 4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Madaya | +620.1% | +16.7% | -4% |
| Vùng Mandalay | +947.6% | +87.1% | +16% |
| Myanmar | +73.5% | +27.5% | +12.8% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Madaya
Tuổi trung vị: 26.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Madaya | 26.2 yrs | 27 yrs | 25.3 yrs |
| Vùng Mandalay | 28.2 yrs | 29.5 yrs | 26.8 yrs |
| Myanmar | 27.2 yrs | 28.2 yrs | 26.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Madaya
Mật độ dân số: 18.689 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Madaya | 30.369 | 1,625 km² | 18.689 / km² |
| Vùng Mandalay | 6,6 million | 30.955,3 km² | 213 / km² |
| Myanmar | 53,1 million | 668.905 km² | 79,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Madaya
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Madaya
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Madaya | 8,168 tn | 0.27 tn | 5,026.2 tons/km² |
| Vùng Mandalay | 1,748,349 tn | 0.27 tn | 56.5 tons/km² |
| Myanmar | 11,664,181 tn | 0.22 tn | 17.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Madaya
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,168 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,026.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/8/18 | 5:40 PM | 4.5 | 43.3 km | 10,000 m | 38km E of Shwebo, Burma | usgs.gov |
| 11/4/17 | 8:29 PM | 4.3 | 68.2 km | 34,870 m | 41km W of Sagaing, Burma | usgs.gov |
| 7/15/17 | 9:13 PM | 4.2 | 70 km | 9,040 m | 40km NE of Shwebo, Burma | usgs.gov |
| 1/4/17 | 12:41 PM | 4.2 | 75.8 km | 13,000 m | 44km W of Mogok, Burma | usgs.gov |
| 8/19/16 | 10:45 AM | 4.2 | 48.6 km | 22,280 m | 23km S of Shwebo, Burma | usgs.gov |
| 9/13/15 | 3:43 PM | 4.2 | 84.1 km | 35,000 m | 49km W of Mogok, Burma | usgs.gov |
| 5/21/15 | 12:43 PM | 4.2 | 63.1 km | 22,560 m | 27km NE of Shwebo, Burma | usgs.gov |
| 3/8/15 | 5:45 AM | 4.4 | 50.2 km | 10,000 m | 13km E of Shwebo, Burma | usgs.gov |
| 1/27/15 | 12:41 PM | 4.2 | 99.3 km | 38,620 m | 55km WNW of Mogok, Burma | usgs.gov |
| 1/2/15 | 11:23 PM | 4.1 | 61.7 km | 16,270 m | 41km ENE of Shwebo, Burma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

