Danh mục tại Hinthada
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hinthada
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 78 |
| Tôn giáo | 71 |
| Mua sắm | 64 |
| Tài chính khác | 48 |
| Chỗ ở khác | 28 |
| Quán cà phê | 27 |
| Cửa hàng điện tử | 26 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 25 |
| Quản lí công chúng | 25 |
| Giáo dục | 25 |
| Cửa hàng quần áo | 24 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 20 |
Thông tin về Hinthada
| Khu vực | 6.1 km² |
| Dân số | 137.266 |
| Dân số nam | 64.770 (47.2%) |
| Dân số nữ | 72.496 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +927.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.4% |
| Độ tuổi trung bình | 30.6 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 31.8) |
| Mã Vùng | 44 |
| Các vùng lân cận | Dawbon, kyangyin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Myanmar |
| Vĩ độ & Kinh độ | 17.64944, 95.45705 |
Bản đồ Hinthada
Bản đồ tương tác
Dân số Hinthada
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.362 | 74.960 | 120.020 | 134.263 | 137.266 |
| Mật độ dân số | 2.204 / km² | 12.364,5 / km² | 19.797,1 / km² | 22.146,5 / km² | 22.641,8 / km² |
Thay đổi dân số Hinthada từ 2000 đến 2015
Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hinthada | +904.8% | +79.1% | +11.9% |
| Vùng Ayeyarwady | +995.3% | +91.7% | +17.6% |
| Myanmar | +73.5% | +27.5% | +12.8% |
Tuổi trung vị của Hinthada
Tuổi trung vị: 30.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hinthada | 30.6 yrs | 31.8 yrs | 29.2 yrs |
| Vùng Ayeyarwady | 27.7 yrs | 28.5 yrs | 26.9 yrs |
| Myanmar | 27.2 yrs | 28.2 yrs | 26.1 yrs |
Mật độ dân số của Hinthada
Mật độ dân số: 22.642 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hinthada | 137.266 | 6,1 km² | 22.642 / km² |
| Vùng Ayeyarwady | 6,5 million | 34.177,7 km² | 191 / km² |
| Myanmar | 53,1 million | 668.905 km² | 79,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hinthada
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hinthada
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hinthada
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hinthada | 28,176 tn | 0.21 tn | 4,647.6 tons/km² |
| Vùng Ayeyarwady | 1,268,152 tn | 0.19 tn | 37.1 tons/km² |
| Myanmar | 11,664,181 tn | 0.22 tn | 17.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,176 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,647.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/18/19 | 4:28 AM | 4.8 | 76.2 km | 16,190 m | 41km ENE of Letpandan, Burma | usgs.gov |
| 2/17/19 | 8:22 AM | 4.1 | 94.4 km | 35,000 m | 46km W of Myanaung, Burma | usgs.gov |
| 1/28/19 | 3:52 AM | 4.5 | 92.9 km | 27,660 m | 45km SW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 6/17/18 | 1:21 PM | 5 | 94.9 km | 10,000 m | 44km WSW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 4/22/18 | 6:31 PM | 4.9 | 90.1 km | 10,000 m | 49km WSW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 4/10/18 | 3:17 AM | 4.3 | 87 km | 37,490 m | 53km WSW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 2/7/18 | 4:38 PM | 4.1 | 93.5 km | 10,000 m | 45km SW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 1/22/18 | 7:37 AM | 4.7 | 95.9 km | 10,000 m | 44km WSW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 1/11/18 | 10:30 PM | 4.3 | 97.6 km | 10,000 m | 43km WSW of Pyu, Burma | usgs.gov |
| 1/11/18 | 6:55 PM | 4.7 | 97.4 km | 10,000 m | 46km WSW of Pyu, Burma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

