Danh mục tại Mopti
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mopti
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 16 |
| Mua sắm | 15 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 14 |
| Căn hộ | 13 |
| Nhà hàng | 9 |
| Giáo dục trung học | 6 |
| Quản lí công chúng | 6 |
| Mua Sắm Khác | 6 |
| Ngân hàng | 6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 |
Thông tin về Mopti
| Khu vực | 6268.4 km² |
| Dân số | 502.423 |
| Dân số nam | 249.039 (49.6%) |
| Dân số nữ | 253.384 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +178.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +52.3% |
| Độ tuổi trung bình | 15.7 tuổi (Nam: 14.9, Nữ: 16.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $1.476 (2022) |
| Các vùng lân cận | Commerce, Gangal, New Town, Old Town, Taikiri |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.48430, -4.18296 |
Bản đồ Mopti
Bản đồ tương tác
Dân số Mopti
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 180.701 | 242.963 | 329.990 | 471.187 | 502.423 | 566.812 | 634.287 |
| Mật độ dân số | 28,8 / km² | 38,8 / km² | 52,6 / km² | 75,2 / km² | 80,2 / km² | 90,4 / km² | 101,2 / km² |
Thay đổi dân số Mopti từ 2000 đến 2020
Tăng 52.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mopti | +178% | +106.8% | +52.3% |
| Mopti Region | — | — | — |
| Mali | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mopti
Tuổi trung vị: 15.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mopti | 15.7 yrs | 16.6 yrs | 14.9 yrs |
| Mopti Region | 15.7 yrs | 16.6 yrs | 14.9 yrs |
| Mali | 16.1 yrs | 16.6 yrs | 15.5 yrs |
Mật độ dân số của Mopti
Mật độ dân số: 80,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mopti | 502.423 | 6.268,4 km² | 80,2 / km² |
| Mopti Region | 2,3 million | 79.213,4 km² | 29,5 / km² |
| Mali | 17,7 million | 1.252.394 km² | 14,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mopti
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mopti
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mopti
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mopti
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mopti
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.221 | $1.471 | $1.632 | $1.854 | $1.760 | $1.755 | $1.522 | $1.476 |
| Tổng GDP | $307,6 Tr | $407,9 Tr | $500,3 Tr | $651,6 Tr | $696,2 Tr | $778,6 Tr | $740,6 Tr | $750,3 Tr |
Phát thải CO2 của Mopti
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mopti | 69,185 tn | 0.14 tn | 11 tons/km² |
| Mopti Region | 322,498 tn | 0.14 tn | 4.1 tons/km² |
| Mali | 2,464,946 tn | 0.14 tn | 2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,185 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


