Danh mục tại Kati
Trạm xăngNuôi trồngNhà thờ Hồi giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa điện thoạiHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường học lái xeTrường THCSTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetVườn ươm và cung cấp vườnTổ chức tài chínhBệnh việnNghĩa trangPhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngHiệu làm tócThợ làm tócChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmSân chơiBiệt thựChỗ nghỉHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉNhà kho
Thông tin về Kati
| Khu vực | 13658.1 km² |
| Dân số | 1.364.534 |
| Dân số nam | 680.615 (49.9%) |
| Dân số nữ | 683.919 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +348.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +125.7% |
| Độ tuổi trung bình | 16 tuổi (Nam: 15.5, Nữ: 16.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 12.74409, -8.07257 |
Bản đồ Kati
Bản đồ tương tác
Dân số Kati
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 304.067 | 436.692 | 604.698 | 1.199.173 | 1.364.534 |
| Mật độ dân số | 22,3 / km² | 32 / km² | 44,3 / km² | 87,8 / km² | 99,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kati từ 2000 đến 2015
Tăng 98.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kati | +294.4% | +174.6% | +98.3% |
| Koulikoro Region | +201.6% | +125.4% | +72.2% |
| Mali | +173.2% | +108.4% | +59.6% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kati
Tuổi trung vị: 16 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kati | 16 yrs | 16.5 yrs | 15.5 yrs |
| Koulikoro Region | 15.5 yrs | 16.2 yrs | 14.8 yrs |
| Mali | 16.1 yrs | 16.6 yrs | 15.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kati
Mật độ dân số: 99,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kati | 1,4 million | 13.658,1 km² | 99,9 / km² |
| Koulikoro Region | 3,1 million | 90.543 km² | 34,1 / km² |
| Mali | 17,7 million | 1.252.394 km² | 14,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kati
Dân số ước tính từ 700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kati
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kati
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kati | 188,160 tn | 0.14 tn | 13.8 tons/km² |
| Koulikoro Region | 425,581 tn | 0.14 tn | 4.7 tons/km² |
| Mali | 2,464,946 tn | 0.14 tn | 2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kati
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 188,160 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (3.5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
