Thông tin về Banamba

Khu vực5994.0 km²
Dân số230.514
Dân số nam114.661 (49.7%)
Dân số nữ115.853 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+138.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+60.2%
Độ tuổi trung bình15.4 tuổi (Nam: 14.7, Nữ: 16.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Vĩ độ & Kinh độ13.54773, -7.44808

Bản đồ Banamba

Bản đồ tương tác

Dân số Banamba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số96.501115.787143.915201.899230.514
Mật độ dân số16,1 / km²19,3 / km²24 / km²33,7 / km²38,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Banamba từ 2000 đến 2015

Tăng 40.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Banamba+109.2%+74.4%+40.3%
Koulikoro Region+201.6%+125.4%+72.2%
Mali+173.2%+108.4%+59.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Banamba

Tuổi trung vị: 15.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Banamba15.4 yrs16.1 yrs14.7 yrs
Koulikoro Region15.5 yrs16.2 yrs14.8 yrs
Mali16.1 yrs16.6 yrs15.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Banamba

Mật độ dân số: 38,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Banamba230.5145.994 km²38,5 / km²
Koulikoro Region3,1 million90.543 km²34,1 / km²
Mali17,7 million1.252.394 km²14,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Banamba

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Banamba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Banamba31,742 tn0.14 tn5.3 tons/km²
Koulikoro Region425,581 tn0.14 tn4.7 tons/km²
Mali2,464,946 tn0.14 tn2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Banamba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,742 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4.3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.