Danh mục tại Settat

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị y tếNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpTrang trại hữu cơCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Hồi giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ thông tinCông ty làm đườngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDự án nhàKiến trúc sưNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXưởng mộc hoàn thiệnCơ sở giáo dụcĐại học công lậpĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTổ chức giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cao đẳngTrường cấp baTrường côngTrường đại họcTrường đào tạo lái xeTrường dự bị đại họcTrường giáo dục dành cho người lớnTrường học lái xeTrường mẫu giáoTrường ngoại ngữTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngĐại lý thiết kếDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Điểm thu hút khách du lịchMái vòmNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webSân vận động và đấu trườngStudio chụp ảnhThư việnThư viện công cộngBánh PizzaCửa hàng bánh ngọtCửa hàng bánh PhápCửa hàng kemCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà ăn tự phục vụNhà hàngNhà hàng MarốcNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVườn ươm và cung cấp vườnBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông chứng viênCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông Ty Tín DụngĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnKế toánLuật sưNgân hàngPháp lí và tài chínhBác sĩ nhãn khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thú yBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChuyên gia nhãn khoa và kính mắtHọc chungNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám miễn phíPhòng khám nha khoaPhòng khám y tếThuốc Thay ThếVăn phòng y tếHiệu làm tócNhà tắm công cộngNhà tắm hơi kiểu Thổ Nhĩ KỳSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócBộ phận hậu cầnCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmXuất bảnChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnĐại lý thương mạiKhu liên hợp căn hộKhu nhà liền kềKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnNhà ở nông thônBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýChợCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán hàng hóa ký gửiCửa hàng dược mỹ phẩmCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng nước hoaCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpĐại lý thương mại điện tửDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTiệm thuốc láTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơiBến xe taxiBiệt thựChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKý túc xá sinh viênNhà khoTrạm thu phíKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Settat

Hiển thị 1-25 của 29

Thông tin về Settat

Khu vực216.9 km²
Dân số171.910
Dân số nam84.218 (49.0%)
Dân số nữ87.692 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.1%
Độ tuổi trung bình27.9 tuổi (Nam: 27.4, Nữ: 28.3)
Mã Vùng521, 5237
Các vùng lân cậnSidi Abdelkrim, Hay El Kamal, Quartier Legunanet, Hay Al Farah, Quartier Smaâla
Giờ địa phương
Múi giờGMT+01:00
Vĩ độ & Kinh độ33.00103, -7.61662
Mã Bưu Chính2435026000260022600326004More

Bản đồ Settat

Bản đồ tương tác

Dân số Settat

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số97.982130.559151.978164.493171.910
Mật độ dân số451,7 / km²601,8 / km²700,6 / km²758,3 / km²792,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Settat từ 2000 đến 2015

Tăng 8.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Settat+67.9%+26%+8.2%
Chaouia-Ouardigha+113.9%+46.4%+22.8%
Maroc+95.4%+38.9%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Settat

Tuổi trung vị: 27.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Settat27.9 yrs28.3 yrs27.4 yrs
Chaouia-Ouardigha26.1 yrs26.3 yrs25.8 yrs
Maroc26.6 yrs27 yrs26.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Settat

Mật độ dân số: 792 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Settat171.910216,9 km²792 / km²
Chaouia-Ouardigha2,1 million16.504,8 km²128 / km²
Maroc34,5 million591.745,3 km²58,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Settat

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Settat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Settat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Settat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Settat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Settat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Settat284,925 tn1.66 tn1,313.4 tons/km²
Chaouia-Ouardigha3,663,057 tn1.73 tn221.9 tons/km²
Maroc39,324,427 tn1.14 tn66.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Settat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)284,925 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,313.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (7.9)
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/29/099:47 PM3.847 km17,000 mMoroccousgs.gov
12/5/057:45 PM3.484.2 km0 mMoroccousgs.gov
2/10/939:35 PM3.596.1 km10,000 mMoroccousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.