Danh mục tại Safi, Maroc
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Safi, Maroc
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quán cà phê | 285 |
| Mua sắm | 267 |
| Giáo dục | 266 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 216 |
| Nhà hàng | 198 |
| Cửa hàng quần áo | 115 |
| Cửa hàng điện tử | 106 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 103 |
| Quản lí công chúng | 103 |
| Tài chính khác | 95 |
| Tôn giáo | 93 |
| Căn hộ | 90 |
| Thẩm mỹ viện | 84 |
Thông tin về Safi, Maroc
| Khu vực | 86.1 km² |
| Dân số | 359.056 |
| Dân số nam | 176.876 (49.3%) |
| Dân số nữ | 182.180 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.4% |
| Độ tuổi trung bình | 29.2 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 29.6) |
| Mã Vùng | 5246, 525 |
| Các vùng lân cận | Quartier administratif, Chankit, Assalam, Nouvelle ville, Azib Drai |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+01:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.29939, -9.23718 |
| Mã Bưu Chính | 46000, 46002, 46003, 46004, 46005, More |
Bản đồ Safi, Maroc
Bản đồ tương tác
Dân số Safi, Maroc
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 197.215 | 268.600 | 308.367 | 342.657 | 359.056 |
| Mật độ dân số | 2.291,5 / km² | 3.121 / km² | 3.583,1 / km² | 3.981,5 / km² | 4.172 / km² |
Thay đổi dân số Safi, Maroc từ 2000 đến 2015
Tăng 11.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Safi, Maroc | +73.7% | +27.6% | +11.1% |
| Doukkala-Abda | +87.5% | +32.8% | +15.5% |
| Maroc | +95.4% | +38.9% | +19.4% |
Tuổi trung vị của Safi, Maroc
Tuổi trung vị: 29.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Safi, Maroc | 29.2 yrs | 29.6 yrs | 28.9 yrs |
| Doukkala-Abda | 25.2 yrs | 25.4 yrs | 25.1 yrs |
| Maroc | 26.6 yrs | 27 yrs | 26.2 yrs |
Mật độ dân số của Safi, Maroc
Mật độ dân số: 4.172 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Safi, Maroc | 359.056 | 86,1 km² | 4.172 / km² |
| Doukkala-Abda | 2,2 million | 14.071,7 km² | 158 / km² |
| Maroc | 34,5 million | 591.745,3 km² | 58,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Safi, Maroc
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Safi, Maroc
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Safi, Maroc
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Safi, Maroc
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Safi, Maroc
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Safi, Maroc
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Safi, Maroc | 612,663 tn | 1.71 tn | 7,118.8 tons/km² |
| Doukkala-Abda | 3,498,178 tn | 1.58 tn | 248.6 tons/km² |
| Maroc | 39,324,427 tn | 1.14 tn | 66.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 612,663 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.71 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,118.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Safi, Maroc
Safi (tiếng Pháp: Safi, tiếng Ả Rập: آسفي) là một thành phố ở phía tây Morocco bên Đại Tây Dương. Thành phố là thủ phủ của khu vực Doukkala-Abda, có dân số 282.227 người (điều tra dân số năm 2004), nhưng cũng là trung tâm của một vùng đô thị có khoảng 793.000 ..
Trang Wikipedia về Safi, Maroc
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

