Danh mục tại Oujda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oujda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 402 | 3.7 |
| Quán cà phê | 185 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 164 | 4 |
| Giáo dục | 131 | 3.9 |
| Nhà hàng | 104 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 99 | 3.7 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 95 | 4.4 |
| Đại lí bán sỉ | 87 | 3.2 |
| Tôn giáo | 82 | 4.4 |
| Các nha sĩ | 80 | 3.9 |
| Pháp lí và tài chính | 59 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 58 | 3.9 |
| Ngân hàng | 55 | 3.6 |
| Giáo dục trung học | 50 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 49 | 3.6 |
| Bệnh viện | 47 | 3.5 |
| Bất Động Sản | 44 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 42 | 3.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 40 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 39 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 39 | 3.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 37 | 3.6 |
| Bán sỉ máy móc | 32 | 4.2 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 32 | 3.7 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 30 | 4 |
Thông tin về Oujda
| Khu vực | 132.6 km² |
| Dân số | 552.009 |
| Dân số nam | 273.106 (49.5%) |
| Dân số nữ | 278.903 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +135.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.5% |
| Độ tuổi trung bình | 29.2 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 30.2) |
| Mã Vùng | 532, 5365, 5366, 5367 |
| Các vùng lân cận | Centre Ville, Lazaret, Hay El Qods, Médina, Z.I. |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+01:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.68139, -1.90858 |
| Mã Bưu Chính | 34074, 60000, 60002, 60003, 60004, More |
Bản đồ Oujda
Bản đồ tương tác
Dân số Oujda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 234.145 | 353.106 | 426.246 | 523.573 | 552.009 |
| Mật độ dân số | 1.766,3 / km² | 2.663,7 / km² | 3.215,4 / km² | 3.949,6 / km² | 4.164,1 / km² |
Thay đổi dân số Oujda từ 2000 đến 2015
Tăng 22.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oujda | +123.6% | +48.3% | +22.8% |
| Oriental Region | +74.5% | +28.7% | +13.3% |
| Maroc | +95.4% | +38.9% | +19.4% |
Tuổi trung vị của Oujda
Tuổi trung vị: 29.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oujda | 29.2 yrs | 30.2 yrs | 28.3 yrs |
| Oriental Region | 27.7 yrs | 28.5 yrs | 26.8 yrs |
| Maroc | 26.6 yrs | 27 yrs | 26.2 yrs |
Mật độ dân số của Oujda
Mật độ dân số: 4.164 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oujda | 552.009 | 132,6 km² | 4.164 / km² |
| Oriental Region | 2,1 million | 58.229,8 km² | 36 / km² |
| Maroc | 34,5 million | 591.745,3 km² | 58,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oujda
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Oujda
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oujda
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oujda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oujda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Oujda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oujda | 1,436,060 tn | 2.6 tn | 10,833.1 tons/km² |
| Oriental Region | 3,449,092 tn | 1.64 tn | 59.2 tons/km² |
| Maroc | 39,324,427 tn | 1.14 tn | 66.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,436,060 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,833.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/6/15 | 4:01 AM | 4.3 | 85.2 km | 5,000 m | 8km SW of Zaio, Morocco | usgs.gov |
| 4/29/13 | 7:27 PM | 4.1 | 24.3 km | 8,100 m | Morocco | usgs.gov |
| 10/14/08 | 6:59 PM | 3.3 | 27.4 km | 0 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 8/10/08 | 9:10 PM | 3.1 | 52.3 km | 0 m | Strait of Gibraltar | usgs.gov |
| 7/19/08 | 8:02 PM | 3.2 | 42.6 km | 0 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 12/6/06 | 9:48 PM | 3.8 | 82.4 km | 25,000 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 5/14/06 | 4:52 PM | 3.5 | 95.3 km | 0 m | Morocco | usgs.gov |
| 12/11/05 | 2:20 AM | 3.4 | 36.4 km | 14,100 m | Morocco | usgs.gov |
| 8/26/05 | 11:37 PM | 3.8 | 47.6 km | 16,500 m | Morocco | usgs.gov |
| 8/22/05 | 3:20 AM | 3 | 98.8 km | 2,800 m | Morocco | usgs.gov |
Oujda
Oujda (tiếng Ả Rập: وجدة) là một thành phố ở miền đông Maroc với dân số ước tính 1 triệu người. Thành phố này nằm khoảng 15 km về phía tây của Algérie khoảng 60 km về phía nam của biển Địa Trung Hải. Đây là thủ phủ của khu vực Đông của Marốc và nơi sinh của đư..
Trang Wikipedia về Oujda
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


