Danh mục tại Marrakech
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marrakech
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 2,000 | 4 |
| Chỗ ở khác | 1,623 | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 1,197 | 4.1 |
| Nhà hàng | 868 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 534 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 477 | 4.2 |
| Hãng Du Lịch | 466 | 4 |
| Quán cà phê | 402 | 4 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 292 | 4.3 |
| Giáo dục | 267 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 228 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 224 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 205 | 4.3 |
| Đại lí bán sỉ | 194 | 3.8 |
| Các nha sĩ | 164 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 162 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 158 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 152 | 3.6 |
| Mua Sắm Khác | 149 | 4 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 144 | 4.2 |
| Bệnh viện | 142 | 3.7 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 142 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 140 | 4.4 |
| Pháp lí và tài chính | 135 | 3.6 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 134 | 4 |
Thông tin về Marrakech
| Khu vực | 302.9 km² |
| Dân số | 1.117.185 |
| Dân số nam | 547.706 (49.0%) |
| Dân số nữ | 569.479 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +205.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +43.3% |
| Độ tuổi trung bình | 28.7 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 29.1) |
| Mã Vùng | 5243, 5244, 525, 52980 |
| Các vùng lân cận | Ménara, Gueliz, Medina, Menara, Médina |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+01:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.63416, -7.99994 |
| Mã Bưu Chính | 40000, 40002, 40003, 40004, 40005, More |
Bản đồ Marrakech
Bản đồ tương tác
Dân số Marrakech
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 366.345 | 609.221 | 779.820 | 1.059.218 | 1.117.185 |
| Mật độ dân số | 1.209,6 / km² | 2.011,5 / km² | 2.574,7 / km² | 3.497,2 / km² | 3.688,6 / km² |
Thay đổi dân số Marrakech từ 2000 đến 2015
Tăng 35.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marrakech | +189.1% | +73.9% | +35.8% |
| Marrakech-Tensift-Al Haouz | +110.1% | +45.3% | +22.2% |
| Maroc | +95.4% | +38.9% | +19.4% |
Tuổi trung vị của Marrakech
Tuổi trung vị: 28.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marrakech | 28.7 yrs | 29.1 yrs | 28.3 yrs |
| Marrakech-Tensift-Al Haouz | 25.3 yrs | 25.5 yrs | 25.2 yrs |
| Maroc | 26.6 yrs | 27 yrs | 26.2 yrs |
Mật độ dân số của Marrakech
Mật độ dân số: 3.689 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marrakech | 1,1 million | 302,9 km² | 3.689 / km² |
| Marrakech-Tensift-Al Haouz | 3,7 million | 32.085,7 km² | 116 / km² |
| Maroc | 34,5 million | 591.745,3 km² | 58,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Marrakech
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Marrakech
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marrakech
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Marrakech
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marrakech
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Marrakech
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marrakech | 2,752,536 tn | 2.46 tn | 9,088 tons/km² |
| Marrakech-Tensift-Al Haouz | 5,382,500 tn | 1.45 tn | 167.8 tons/km² |
| Maroc | 39,324,427 tn | 1.14 tn | 66.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,752,536 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,088 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/31/14 | 8:14 PM | 4.8 | 97.6 km | 10,000 m | 27km WSW of Adassil, Morocco | usgs.gov |
| 12/27/06 | 6:49 AM | 3.8 | 90.3 km | 0 m | Morocco | usgs.gov |
| 11/24/05 | 3:57 AM | 4.2 | 87.8 km | 10,000 m | Morocco | usgs.gov |
| 1/15/04 | 7:32 AM | 4.1 | 100 km | 20,000 m | Morocco | usgs.gov |
| 10/9/93 | 9:52 PM | 3.1 | 51.6 km | 10,000 m | Morocco | usgs.gov |
| 5/16/91 | 3:44 PM | 3.8 | 54.5 km | 33,000 m | Morocco | usgs.gov |
| 9/22/88 | 11:44 PM | 3.7 | 37.7 km | 10,000 m | Morocco | usgs.gov |
Marrakech
hay Marrakesh (مراكش Marrakesh), cũng được biết với tên "Thành phố Đỏ" hay "Al Hamra," là một thành phố ở Maroc. Thành phố này có dân số 1.036.500 (năm 2006). Marrakech nằm ờ tây nam Maroc, gần chân dãy núi Atlas. phố này là nơi sinh sống của nhiều người ch..
Trang Wikipedia về Marrakech
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


