Danh mục tại Marrakech

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn đồ vệ sinhBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy móc
Hiển thị 1-50 của 1345

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marrakech

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác2,72423 years
Nhà hàng2,49324 years
Mua sắm1,81524 years
Quán cà phê1,298
Khách sạn và nhà nghỉ1,19223 years
Giáo dục1,08423 years
Bất Động Sản97023 years
Hãng Du Lịch93321 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc901
Căn hộ781
Cửa hàng điện tử779
Cửa hàng quần áo722
Thẩm mỹ viện703
Quản lí đoàn thể66817 years

Thông tin về Marrakech

Khu vực302.9 km²
Dân số1.154.808
Dân số nam566.150 (49.0%)
Dân số nữ588.658 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+215.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.1%
Độ tuổi trung bình28.7 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 29.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.366 (2022)
Mã Vùng5243, 5244, 525, 52980
Các vùng lân cậnMénara, Gueliz, Medina, Menara, Médina
Giờ địa phương
Múi giờGMT+01:00
Vĩ độ & Kinh độ31.63416, -7.99994
Mã Bưu Chính4000040002400034000440005More

Bản đồ Marrakech

Bản đồ tương tác

Dân số Marrakech

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số366.345609.221779.8201.059.2181.154.8081.244.4901.345.925
Mật độ dân số1.209,6 / km²2.011,5 / km²2.574,7 / km²3.497,2 / km²3.812,8 / km²4.108,9 / km²4.443,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marrakech từ 2000 đến 2020

Tăng 48.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marrakech+215.2%+89.6%+48.1%
Marrakech-Tensift-Al Haouz
Maroc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marrakech

Tuổi trung vị: 28.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marrakech28.7 yrs29.1 yrs28.3 yrs
Marrakech-Tensift-Al Haouz25.3 yrs25.5 yrs25.2 yrs
Maroc26.6 yrs27 yrs26.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marrakech

Mật độ dân số: 3.813 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marrakech1,2 million302,9 km²3.813 / km²
Marrakech-Tensift-Al Haouz3,7 million32.085,7 km²116 / km²
Maroc34,5 million591.745,3 km²58,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marrakech

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Marrakech

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marrakech

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Marrakech

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marrakech

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Marrakech

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$7.411$7.012$4.728$6.009$8.933$9.900$8.621$9.366
Tổng GDP$3,9 T$4,3 T$3,2 T$4,5 T$7,6 T$9,3 T$8,6 T$9,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Marrakech

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marrakech2,845,232 tn2.46 tn9,394.1 tons/km²
Marrakech-Tensift-Al Haouz5,382,500 tn1.45 tn167.8 tons/km²
Maroc39,324,427 tn1.14 tn66.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marrakech
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,845,232 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,394.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/31/148:14 PM4.897.6 km10,000 m27km WSW of Adassil, Moroccousgs.gov
12/27/066:49 AM3.890.3 km0 mMoroccousgs.gov
11/24/053:57 AM4.287.8 km10,000 mMoroccousgs.gov
1/15/047:32 AM4.1100 km20,000 mMoroccousgs.gov
10/9/939:52 PM3.151.6 km10,000 mMoroccousgs.gov
5/16/913:44 PM3.854.5 km33,000 mMoroccousgs.gov
9/22/8811:44 PM3.737.7 km10,000 mMoroccousgs.gov

Marrakech

hay Marrakesh (مراكش Marrakesh), cũng được biết với tên "Thành phố Đỏ" hay "Al Hamra," là một thành phố ở Maroc. Thành phố này có dân số 1.036.500 (năm 2006). Marrakech nằm ờ tây nam Maroc, gần chân dãy núi Atlas. phố này là nơi sinh sống của nhiều người ch..

Trang Wikipedia về Marrakech
Hình ảnh về Marrakech

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.