Danh mục tại Fes

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa xe tay gaTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn nông nghiệpBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy mócChợ bán buôn quần áoChợ bán buôn rau củCông ty đóng chai dầu ô liuCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ thủ công mỹ nghệĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quả
Hiển thị 1-50 của 843

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fes

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quán cà phê1,408
Mua sắm1,181
Giáo dục1,02127 years
Nhà hàng969
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc670
Cửa hàng điện tử553
Chỗ ở khác53717 years
Căn hộ481
Cửa hàng quần áo472
Thẩm mỹ viện385

Thông tin về Fes

Khu vực487.8 km²
Dân số1.398.268
Dân số nam693.030 (49.6%)
Dân số nữ705.238 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+159.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.0%
Độ tuổi trung bình26.9 tuổi (Nam: 26.5, Nữ: 27.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$7.113 (2022)
Mã Vùng532, 5356, 5359, 53890
Các vùng lân cậnVille Nouvelle, Fes El Bali, Narjiss Hay Al Amal, Mont Fleuri, Fès El Bali
Giờ địa phương
Múi giờGMT+01:00
Vĩ độ & Kinh độ34.03313, -5.00028
Mã Bưu Chính3000030002300033000430005More

Bản đồ Fes

Bản đồ tương tác

Dân số Fes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số538.726830.2501.013.4901.277.8841.398.2681.520.8591.648.175
Mật độ dân số1.104,5 / km²1.702,2 / km²2.077,9 / km²2.620 / km²2.866,8 / km²3.118,1 / km²3.379,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fes từ 2000 đến 2020

Tăng 38% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fes+159.6%+68.4%+38%
Maroc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fes

Tuổi trung vị: 26.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fes26.9 yrs27.4 yrs26.5 yrs
Maroc26.6 yrs27 yrs26.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fes

Mật độ dân số: 2.867 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fes1,4 million487,8 km²2.867 / km²
Maroc34,5 million591.745,3 km²58,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fes

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fes

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fes

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fes

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fes

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.230$3.723$4.207$5.493$5.683$7.088$6.686$7.113
Tổng GDP$3,3 T$3,3 T$4,1 T$5,8 T$6,6 T$9 T$9,3 T$10,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fes3,050,085 tn2.18 tn6,253.4 tons/km²
Maroc39,324,427 tn1.14 tn66.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,050,085 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,253.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8.2)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/14/141:51 PM4.241.3 km17,890 m18km NE of Ifrane, Moroccousgs.gov
4/15/147:56 AM4.239.5 km10,000 m17km N of Ifrane, Moroccousgs.gov
3/14/149:50 PM4.284.5 km18,260 m10km SSE of Tazarine, Moroccousgs.gov
3/11/1412:27 PM4.621.4 km10,040 m18km SSW of Bouarouss, Moroccousgs.gov
4/14/139:43 PM4.375 km10,000 m13km ESE of Azrou, Moroccousgs.gov
2/18/1212:28 AM4.264.8 km10,000 mMoroccousgs.gov
4/14/103:21 PM4.189.7 km15,600 mMoroccousgs.gov
9/28/082:11 AM3.491.7 km10,000 mMoroccousgs.gov
9/17/089:35 PM3.663.6 km0 mMoroccousgs.gov
8/3/081:03 PM3.973.6 km0 mMoroccousgs.gov

Fes

Fes Fez (tiếng Ả Rập: فاس FAS, tiếng Pháp: Fès) là thành phố lớn thứ hai của Maroc, sau Casablanca, với dân số khoảng 1triệu người (2010). Đây là thủ phủ của khu vực Fès Boulemane. , thủ đô trước đây, là một trong 4 thành phố đế quốc của quốc gia này, cùng với..

Trang Wikipedia về Fes
Hình ảnh về Fes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.