Danh mục tại Agadir

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn đồ vệ sinhBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn nông nghiệpChế biến cáChợ bán buôn quần áoChợ bán buôn rau củCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 1016

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Agadir

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,339
Nhà hàng1,328
Quán cà phê1,080
Giáo dục83028 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc624
Thẩm mỹ viện569
Cửa hàng điện tử559
Căn hộ518
Quản lí đoàn thể50519 years
Cửa hàng quần áo502
Chỗ ở khác44927 years
Bất Động Sản412
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị376

Thông tin về Agadir

Khu vực108.0 km²
Dân số476.049
Dân số nam239.803 (50.4%)
Dân số nữ236.246 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+215.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.2%
Độ tuổi trung bình28.6 tuổi (Nam: 28.6, Nữ: 28.7)
Mã Vùng525, 5282, 5288, 52990
Các vùng lân cậnCité Dakhla, ABATTOIR, Cité El Houda, Secteur Touristique, Cité Essalam
Giờ địa phương
Múi giờGMT+01:00
Vĩ độ & Kinh độ30.42018, -9.59815
Mã Bưu Chính3505280000800028000380004More

Bản đồ Agadir

Bản đồ tương tác

Dân số Agadir

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số150.835253.626327.838450.662476.049
Mật độ dân số1.396,6 / km²2.348,4 / km²3.035,5 / km²4.172,8 / km²4.407,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Agadir từ 2000 đến 2015

Tăng 37.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Agadir+198.8%+77.7%+37.5%
Région de Souss-Massa-Drâa+96.8%+39.5%+19.6%
Maroc+95.4%+38.9%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Agadir

Tuổi trung vị: 28.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Agadir28.6 yrs28.7 yrs28.6 yrs
Région de Souss-Massa-Drâa25.9 yrs26.3 yrs25.3 yrs
Maroc26.6 yrs27 yrs26.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Agadir

Mật độ dân số: 4.408 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Agadir476.049108 km²4.408 / km²
Région de Souss-Massa-Drâa3,7 million71.933,9 km²50,9 / km²
Maroc34,5 million591.745,3 km²58,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Agadir

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Agadir

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Agadir

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Agadir

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Agadir

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Agadir

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Agadir1,121,199 tn2.36 tn10,381.5 tons/km²
Région de Souss-Massa-Drâa5,428,979 tn1.48 tn75.5 tons/km²
Maroc39,324,427 tn1.14 tn66.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Agadir
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,121,199 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,381.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/20/177:44 AM4.428.6 km10,000 m28km SW of Agadir, Moroccousgs.gov
1/29/154:29 AM4.113.9 km16,120 m11km WSW of Inezgane, Moroccousgs.gov
1/29/074:51 AM4.49.1 km10,000 mMoroccousgs.gov
4/5/929:16 PM3.731.5 km10,000 mMoroccousgs.gov
2/29/6011:40 PM5.811.7 km15,000 mMoroccousgs.gov

Agadir

Agadir (tiếng Ả Rập: أغادير là một thành phố của Maroc. Đây là tỉnh lỵ tỉnh cùng tên. Thành phố có dân số 678.596 người (năm 2004).

Trang Wikipedia về Agadir
Hình ảnh về Agadir

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.