Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Houn

Thông tin về Houn

Khu vực38.9 km²
Dân số27.600
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+79.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.2%
Mã Vùng57
Các vùng lân cậnHun
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ29.12684, 15.94772

Bản đồ Houn

Bản đồ tương tác

Dân số Houn

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.35219.58523.15725.30027.600
Mật độ dân số394,9 / km²503,8 / km²595,7 / km²650,8 / km²710 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Houn từ 2000 đến 2015

Tăng 9.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Houn+64.8%+29.2%+9.3%
Al Jufrah+139.3%+42.7%+17.6%
Libya+139.4%+43%+17.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Houn

Mật độ dân số: 710 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Houn27.60038,9 km²710 / km²
Al Jufrah57.821115.947,3 km²0,5 / km²
Libya6,2 million1.614.874,2 km²3,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Houn

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Houn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Houn109,363 tn3.96 tn2,813.2 tons/km²
Al Jufrah229,111 tn3.96 tn2 tons/km²
Libya24,635,445 tn3.96 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Houn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)109,363 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,813.2 tons/km²

Houn

Houn (tiếng Ả Rập: هون Hūn) là một đô thị ốc đảo ở miền bắc vùng Fezzan thuộc phía tây nam Libya. Đô thị là thủ phủ của quận Al Jufrah. Đô thị có dân số là 30.715 người.

Trang Wikipedia về Houn
Hình ảnh về Houn

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.