Danh mục tại Houn
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà thờ Hồi giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêVườn ươm và cung cấp vườnBệnh việnNghĩa trangPhòng khám y tếChung cưKhu liên hợp căn hộKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng mỹ phẩmHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngDịch vụ vận tảiKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Houn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 38 |
| Giáo dục | 16 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 11 |
| Cửa hàng quần áo | 10 |
| Quán cà phê | 10 |
| Cửa hàng điện tử | 9 |
| Bệnh viện | 9 |
| Nhà hàng | 7 |
| Công viên công cộng | 7 |
Thông tin về Houn
| Khu vực | 38.9 km² |
| Dân số | 27.600 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +79.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.2% |
| Mã Vùng | 57 |
| Các vùng lân cận | Hun |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.12684, 15.94772 |
Bản đồ Houn
Bản đồ tương tác
Dân số Houn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.352 | 19.585 | 23.157 | 25.300 | 27.600 |
| Mật độ dân số | 394,9 / km² | 503,8 / km² | 595,7 / km² | 650,8 / km² | 710 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Houn từ 2000 đến 2015
Tăng 9.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Houn | +64.8% | +29.2% | +9.3% |
| Al Jufrah | +139.3% | +42.7% | +17.6% |
| Libya | +139.4% | +43% | +17.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Houn
Mật độ dân số: 710 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Houn | 27.600 | 38,9 km² | 710 / km² |
| Al Jufrah | 57.821 | 115.947,3 km² | 0,5 / km² |
| Libya | 6,2 million | 1.614.874,2 km² | 3,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Houn
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Houn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Houn | 109,363 tn | 3.96 tn | 2,813.2 tons/km² |
| Al Jufrah | 229,111 tn | 3.96 tn | 2 tons/km² |
| Libya | 24,635,445 tn | 3.96 tn | 15.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Houn
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 109,363 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,813.2 tons/km² |
Houn
Houn (tiếng Ả Rập: هون Hūn) là một đô thị ốc đảo ở miền bắc vùng Fezzan thuộc phía tây nam Libya. Đô thị là thủ phủ của quận Al Jufrah. Đô thị có dân số là 30.715 người.
Trang Wikipedia về Houn
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
