Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ghadames
Thông tin về Ghadames
| Khu vực | 9.1 km² |
| Dân số | 5.779 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +224.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.7% |
| Mã Vùng | 484 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.13366, 9.50072 |
Bản đồ Ghadames
Bản đồ tương tác
Dân số Ghadames
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.780 | 4.111 | 4.196 | 5.346 | 5.779 |
| Mật độ dân số | 196,4 / km² | 453,6 / km² | 463 / km² | 589,9 / km² | 637,7 / km² |
Thay đổi dân số Ghadames từ 2000 đến 2015
Tăng 27.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ghadames | +200.3% | +30% | +27.4% |
| Nalut | +139.3% | +42.7% | +17.6% |
| Libya | +139.4% | +43% | +17.7% |
Mật độ dân số của Ghadames
Mật độ dân số: 638 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ghadames | 5.779 | 9,1 km² | 638 / km² |
| Nalut | 104.108 | 64.895 km² | 1,6 / km² |
| Libya | 6,2 million | 1.614.874,2 km² | 3,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ghadames
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ghadames
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ghadames | 22,899 tn | 3.96 tn | 2,526.8 tons/km² |
| Nalut | 412,346 tn | 3.96 tn | 6.4 tons/km² |
| Libya | 24,635,445 tn | 3.96 tn | 15.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,899 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,526.8 tons/km² |
Ghadames
Ghadames hay Ghadamis (tiếng Ả Rập: غدامس, Berber: ghdams / ɛadēməs; thổ ngữ Libya: ġdāməs) là một thị trấn ốc đảo ở phía tây Libya. Thành phố cách gần 549 km về phía tây nam của thủ đô Tripoli, gần ngã ba biên giới với Algérie và Tunisia. Ghadames giáp với Ou..
Trang Wikipedia về Ghadames
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.