Danh mục tại Dudelange
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thực phẩmCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCâu lạc bộChương trình ngoại khóaCông ty vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaTư vấn viên kỹ thuậtVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCâu lạc bộ võ thuật
Hiển thị 1-50 của 185
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dudelange
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 79 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 60 | 19 years |
| Bất Động Sản | 59 | 18 years |
| Sức khoẻ và y tế | 52 | — |
| Mua Sắm Khác | 50 | 21 years |
| Mua sắm | 49 | 17 years |
| Quán cà phê | 31 | — |
| Cửa hàng quần áo | 31 | — |
Thông tin về Dudelange
| Khu vực | 5.4 km² |
| Dân số | 12.333 |
| Dân số nam | 6.074 (49.2%) |
| Dân số nữ | 6.259 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.5% |
| Độ tuổi trung bình | 40.4 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 41.2) |
| Các vùng lân cận | Ville-Haute, Gare de Luxembourg, Eich, Merl, Cessange |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.48056, 6.08750 |
| Mã Bưu Chính | 3401, 3402, 3403, 3409, 3410, More |
Bản đồ Dudelange
Bản đồ tương tác
Dân số Dudelange
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.466 | 9.653 | 10.233 | 11.619 | 12.333 |
| Mật độ dân số | 2.319,3 / km² | 1.795,9 / km² | 1.903,8 / km² | 2.161,7 / km² | 2.294,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dudelange từ 2000 đến 2015
Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dudelange | -6.8% | +20.4% | +13.5% |
| District de Luxembourg | +56.1% | +45.4% | +28.3% |
| Luxembourg | +59.8% | +48.2% | +29.8% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dudelange
Tuổi trung vị: 40.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dudelange | 40.4 yrs | 41.2 yrs | 39.4 yrs |
| District de Luxembourg | 39.1 yrs | 39.8 yrs | 38.4 yrs |
| Luxembourg | 39.1 yrs | 39.7 yrs | 38.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dudelange
Mật độ dân số: 2.295 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dudelange | 12.333 | 5,4 km² | 2.295 / km² |
| District de Luxembourg | 433.969 | 998,7 km² | 435 / km² |
| Luxembourg | 568.597 | 2.599,8 km² | 219 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dudelange
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dudelange
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dudelange
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dudelange | 398,226 tn | 32.29 tn | 74,088.5 tons/km² |
| District de Luxembourg | 13,463,677 tn | 31.02 tn | 13,481.3 tons/km² |
| Luxembourg | 17,905,018 tn | 31.49 tn | 6,887.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dudelange
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 398,226 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 32.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 74,088.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/08 | 12:02 AM | 3 | 53.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/23/08 | 3:30 PM | 4.5 | 56.5 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/18/08 | 1:28 PM | 3.2 | 56.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/13/08 | 1:56 PM | 3.3 | 51.2 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/9/08 | 8:47 PM | 3.5 | 53.8 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/4/08 | 12:44 AM | 3.4 | 56 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 5:44 AM | 3.9 | 55.3 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:19 AM | 3.8 | 52.2 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/16/08 | 10:42 AM | 3.5 | 54.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/10/08 | 11:17 AM | 3.5 | 56 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

