Danh mục tại Diekirch

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hỗ trợ bệnh nhânVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền khu vựcCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKỹ sưSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThịtBảo hiểm ô tôChuyên gia và Công ty LuậtCông ty bảo hiểmCông ty kế toánĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàKế toánLuật Gia ĐìnhLuật Lao Động và Luật Việc LàmLuật sưLuật sư dân sựLuật sư hợp phápLuật sư tư pháp hình sựNgân hàngPháp lí và tài chínhBác sĩ nắn xương
Hiển thị 1-50 của 79

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Diekirch

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng9816 years
Mua Sắm Khác79
Luật sư hợp pháp52
Sức khoẻ và y tế35
Cửa hàng quần áo24
Thẩm mỹ viện23
Bất Động Sản2316 years
Mua sắm2122 years
Câu lạc bộ thể thao21
Xe buýt và xe lửa20

Thông tin về Diekirch

Khu vực3.1 km²
Dân số6.879
Dân số nam3.611 (52.5%)
Dân số nữ3.268 (47.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.9%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 41.5)
Các vùng lân cậnVille-Haute, Centre, Kohnenhaff
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.86778, 6.15583
Mã Bưu Chính91609201920292039205More

Bản đồ Diekirch

Bản đồ tương tác

Dân số Diekirch

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.4545.8955.8856.4056.879
Mật độ dân số2.065,3 / km²1.886,4 / km²1.883,2 / km²2.049,6 / km²2.201,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Diekirch từ 2000 đến 2015

Tăng 8.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Diekirch-0.8%+8.7%+8.8%
District de Diekirch+57.3%+46.3%+28.8%
Luxembourg+59.8%+48.2%+29.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Diekirch

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Diekirch37.7 yrs41.5 yrs34.1 yrs
District de Diekirch38.6 yrs39.1 yrs38.1 yrs
Luxembourg39.1 yrs39.7 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Diekirch

Mật độ dân số: 2.201 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Diekirch6.8793,125 km²2.201 / km²
District de Diekirch85.5881.147 km²74,6 / km²
Luxembourg568.5972.599,8 km²219 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Diekirch

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Diekirch

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Diekirch

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Diekirch

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Diekirch224,266 tn32.6 tn71,765.3 tons/km²
District de Diekirch2,646,877 tn30.93 tn2,307.7 tons/km²
Luxembourg17,905,018 tn31.49 tn6,887.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Diekirch
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)224,266 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người32.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)71,765.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM375.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/23/083:30 PM4.575 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/18/081:28 PM3.274.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.369.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.572.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/4/0812:44 AM3.474.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/085:44 AM3.973.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.871 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/16/0810:42 AM3.570.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/10/0811:17 AM3.574.2 km1,000 mGermanyusgs.gov

Diekirch

Diekirch (tiếng Luxembourg: Dikrech; từ Diet-Kirch, tức là "nhà thờ của nhân dân") là một thành phố ở đông bắc Luxembourg, thủ phủ của bang Diekirch của quận Diekirch. Thành phố nằm trên bờ sông Sauer. số năm 2009 là 6318 người. Diekirch là thành phố đầu tiên..

Trang Wikipedia về Diekirch
Hình ảnh về Diekirch

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.