Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Visaginas

Thông tin về Visaginas

Khu vực4.6 km²
Dân số21.274
Dân số nam10.109 (47.5%)
Dân số nữ11.165 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-48.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-36.0%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 46)
Mã Vùng386
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ55.60000, 26.41667
Mã Bưu Chính3100731100311013110231103More

Bản đồ Visaginas

Bản đồ tương tác

Dân số Visaginas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số41.01839.87633.25621.65521.274
Mật độ dân số8.868,8 / km²8.621,8 / km²7.190,5 / km²4.682,2 / km²4.599,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Visaginas từ 2000 đến 2015

Giảm 34.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Visaginas-47.2%-45.7%-34.9%
Utenos apskritis-34.5%-35.7%-26.8%
Litva-12.8%-22.2%-17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Visaginas

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Visaginas44.4 yrs46 yrs41.6 yrs
Utenos apskritis43.4 yrs45.7 yrs40.9 yrs
Litva39.7 yrs42.1 yrs37 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Visaginas

Mật độ dân số: 4.600 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Visaginas21.2744,625 km²4.600 / km²
Utenos apskritis140.1577.194,8 km²19,5 / km²
Litva2,9 million65.263,1 km²44,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Visaginas

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Visaginas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Visaginas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Visaginas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Visaginas167,218 tn7.86 tn36,155.2 tons/km²
Utenos apskritis1,105,760 tn7.89 tn153.7 tons/km²
Litva23,559,934 tn8.18 tn361 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Visaginas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)167,218 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)36,155.2 tons/km²

Visaginas

Visaginas là một thành phố ở phía đông Litva, nằm gần hồ lớn nhất Litva, hồ Drūkšiai. Ranh giới hành chính đang trong quá trình xác định. Tuyến đường sắt Vilnius - Daugavpils chạy qua thành phố. Thành phố này thuộc hạt Utena. Thành phố được lập năm 1977. Dân s..

Trang Wikipedia về Visaginas
Hình ảnh về Visaginas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.