Danh mục tại Visaginas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Visaginas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 65 |
| Tất cả tổ chức thành viên | 61 |
| Xây dựng các tòa nhà | 51 |
| Nhà hàng | 47 |
| Bất Động Sản | 41 |
| Quản lí đoàn thể | 34 |
| Mua Sắm Khác | 31 |
| Taxi | 30 |
| Cửa hàng quần áo | 27 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 26 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 25 |
| Cửa hàng điện tử | 20 |
| Bệnh viện | 19 |
| Các nha sĩ | 17 |
Thông tin về Visaginas
| Khu vực | 4.6 km² |
| Dân số | 21.274 |
| Dân số nam | 10.109 (47.5%) |
| Dân số nữ | 11.165 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -36.0% |
| Độ tuổi trung bình | 44.4 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 46) |
| Mã Vùng | 386 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 55.60000, 26.41667 |
| Mã Bưu Chính | 31007, 31100, 31101, 31102, 31103, More |
Bản đồ Visaginas
Bản đồ tương tác
Dân số Visaginas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 41.018 | 39.876 | 33.256 | 21.655 | 21.274 |
| Mật độ dân số | 8.868,8 / km² | 8.621,8 / km² | 7.190,5 / km² | 4.682,2 / km² | 4.599,8 / km² |
Thay đổi dân số Visaginas từ 2000 đến 2015
Giảm 34.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Visaginas | -47.2% | -45.7% | -34.9% |
| Utenos apskritis | -34.5% | -35.7% | -26.8% |
| Litva | -12.8% | -22.2% | -17.4% |
Tuổi trung vị của Visaginas
Tuổi trung vị: 44.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Visaginas | 44.4 yrs | 46 yrs | 41.6 yrs |
| Utenos apskritis | 43.4 yrs | 45.7 yrs | 40.9 yrs |
| Litva | 39.7 yrs | 42.1 yrs | 37 yrs |
Mật độ dân số của Visaginas
Mật độ dân số: 4.600 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Visaginas | 21.274 | 4,625 km² | 4.600 / km² |
| Utenos apskritis | 140.157 | 7.194,8 km² | 19,5 / km² |
| Litva | 2,9 million | 65.263,1 km² | 44,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Visaginas
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Visaginas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Visaginas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Visaginas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Visaginas | 167,218 tn | 7.86 tn | 36,155.2 tons/km² |
| Utenos apskritis | 1,105,760 tn | 7.89 tn | 153.7 tons/km² |
| Litva | 23,559,934 tn | 8.18 tn | 361 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 167,218 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 36,155.2 tons/km² |
Visaginas
Visaginas là một thành phố ở phía đông Litva, nằm gần hồ lớn nhất Litva, hồ Drūkšiai. Ranh giới hành chính đang trong quá trình xác định. Tuyến đường sắt Vilnius - Daugavpils chạy qua thành phố. Thành phố này thuộc hạt Utena. Thành phố được lập năm 1977. Dân s..
Trang Wikipedia về Visaginas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

