Danh mục tại Neringa
Điểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênKhu vực ngắm chimCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêDịch vụ cho thuê thuyềnNghĩa trangCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnĐiêu khắcSân chơiChỗ nghỉGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchSân ngắm cảnhTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Neringa
Bản đồ Neringa
Bản đồ tương tác
Dân số Neringa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 287 | 426 | 448 | 457 | 429 |
| Mật độ dân số | 328 / km² | 486,9 / km² | 512 / km² | 522,3 / km² | 490,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Neringa từ 2000 đến 2015
Tăng 2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Neringa | +59.2% | +7.3% | +2% |
| Litva | -12.8% | -22.2% | -17.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Neringa
Mật độ dân số: 490 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Neringa | 429 | 0,875 km² | 490 / km² |
| Litva | 2,9 million | 65.263,1 km² | 44,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Neringa
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Neringa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Neringa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Neringa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Neringa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Neringa | 3,676 tn | 8.57 tn | 4,200.9 tons/km² |
| Litva | 23,559,934 tn | 8.18 tn | 361 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Neringa
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,200.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

