Danh mục tại Byblos

Cho Thuê XeĐại lý xe cũPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaTrường mầm non, mẫu giáoBảo tàngNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PhápNhà hàng sushiNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung ĐôngNhà hàng ÝPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchTaxi

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Byblos

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Byblos

Khu vực4.3 km²
Dân số10.151
Dân số nam5.179 (51.0%)
Dân số nữ4.972 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-58.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.4%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8)
Mã Vùng9
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ34.12111, 35.64806

Bản đồ Byblos

Bản đồ tương tác

Dân số Byblos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.39315.30311.7219.78610.151
Mật độ dân số5.656,3 / km²3.548,5 / km²2.717,9 / km²2.269,2 / km²2.353,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Byblos từ 2000 đến 2015

Giảm 16.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Byblos-59.9%-36.1%-16.5%
Núi Liban (tỉnh)+301.2%+200.3%+117.6%
Liban+128%+116.8%+81%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Byblos

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Byblos28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Núi Liban (tỉnh)28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Liban28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Byblos

Mật độ dân số: 2.354 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Byblos10.1514,313 km²2.354 / km²
Núi Liban (tỉnh)2,6 million1.966,9 km²1.303 / km²
Liban5,8 million10.226,1 km²567 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Byblos

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Byblos

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Byblos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Byblos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Byblos62,113 tn6.12 tn14,403 tons/km²
Núi Liban (tỉnh)17,167,203 tn6.7 tn8,728 tons/km²
Liban32,952,252 tn5.68 tn3,222.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Byblos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,113 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,403 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1912:07 PM3.448.1 km10,000 m16km ESE of Bcharre, Lebanonusgs.gov
12/14/183:27 PM3.246.5 km10,000 m23km WNW of Tripoli, Lebanonusgs.gov
11/3/185:42 PM3.884.6 km32,140 m44km WNW of Sidon, Lebanonusgs.gov
6/29/161:24 PM3.747.6 km13,850 m19km WSW of Beirut, Lebanonusgs.gov
9/1/148:50 PM4.460.4 km10,000 m4km S of Sirghaya, Syriausgs.gov
7/5/149:41 PM463.7 km12,700 m3km NE of Sidon, Lebanonusgs.gov
5/25/1412:22 PM3.816.5 km21,550 m16km WNW of Jbail, Lebanonusgs.gov
7/10/096:19 PM494.7 km10,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
7/2/089:29 AM3.177.7 km20,100 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/23/083:45 PM394.4 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov

Byblos

Byblos, trong tiếng Ả Rập Jubayl (tiếng Ả Rập: جبيل  Ả rập Liban phát âm: [ʒbejl]) là một thành phố bên bờ Địa Trung Hải nằm ở tỉnh Núi Liban, Liban. Nó được cho là đã bị chiếm đóng lần đầu tiên vào khoảng giữa năm 8800 và 7000 trước Công nguyên (TCN), và theo..

Trang Wikipedia về Byblos
Hình ảnh về Byblos

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.