Danh mục tại Byblos
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Byblos
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | 160 | 28 years | 4.2 |
| Mua sắm | 156 | 44 years | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 74 | — | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 66 | — | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 51 | — | 4.2 |
| Nhà thờ | 48 | — | 4.8 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 46 | — | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 41 | — | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 | — | 4 |
| Giáo dục | 35 | — | 4.5 |
| Tôn giáo | 28 | — | 4.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 28 | — | 4.2 |
| Bất Động Sản | 28 | — | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 27 | — | 4 |
| Quán cà phê | 26 | — | 4.1 |
| Ngân hàng | 24 | — | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 23 | — | 4.4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 23 | — | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | — | 3.7 |
| Bệnh viện | 21 | — | 4 |
| Nhà hàng Trung Đông | 18 | — | 4.3 |
| Nhà hàng Địa Trung Hải | 17 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 17 | — | 4 |
| Nhà hàng Mỹ | 17 | — | 4.4 |
| Nhà hàng hải sản | 16 | — | 4.3 |
Thông tin về Byblos
| Khu vực | 4.3 km² |
| Dân số | 10.151 |
| Dân số nam | 5.179 (51.0%) |
| Dân số nữ | 4.972 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -58.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.4% |
| Độ tuổi trung bình | 28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8) |
| Mã Vùng | 9 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.12111, 35.64806 |
Bản đồ Byblos
Bản đồ tương tác
Dân số Byblos
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 24.393 | 15.303 | 11.721 | 9.786 | 10.151 |
| Mật độ dân số | 5.656,3 / km² | 3.548,5 / km² | 2.717,9 / km² | 2.269,2 / km² | 2.353,9 / km² |
Thay đổi dân số Byblos từ 2000 đến 2015
Giảm 16.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Byblos | -59.9% | -36.1% | -16.5% |
| Núi Liban (tỉnh) | +301.2% | +200.3% | +117.6% |
| Liban | +128% | +116.8% | +81% |
Tuổi trung vị của Byblos
Tuổi trung vị: 28.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Byblos | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
| Núi Liban (tỉnh) | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
| Liban | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
Mật độ dân số của Byblos
Mật độ dân số: 2.354 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Byblos | 10.151 | 4,313 km² | 2.354 / km² |
| Núi Liban (tỉnh) | 2,6 million | 1.966,9 km² | 1.303 / km² |
| Liban | 5,8 million | 10.226,1 km² | 567 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Byblos
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Byblos
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Byblos
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Byblos
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Byblos | 62,113 tn | 6.12 tn | 14,403 tons/km² |
| Núi Liban (tỉnh) | 17,167,203 tn | 6.7 tn | 8,728 tons/km² |
| Liban | 32,952,252 tn | 5.68 tn | 3,222.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,113 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,403 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/19 | 12:07 PM | 3.4 | 48.1 km | 10,000 m | 16km ESE of Bcharre, Lebanon | usgs.gov |
| 12/14/18 | 3:27 PM | 3.2 | 46.5 km | 10,000 m | 23km WNW of Tripoli, Lebanon | usgs.gov |
| 11/3/18 | 5:42 PM | 3.8 | 84.6 km | 32,140 m | 44km WNW of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 6/29/16 | 1:24 PM | 3.7 | 47.6 km | 13,850 m | 19km WSW of Beirut, Lebanon | usgs.gov |
| 9/1/14 | 8:50 PM | 4.4 | 60.4 km | 10,000 m | 4km S of Sirghaya, Syria | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 63.7 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 5/25/14 | 12:22 PM | 3.8 | 16.5 km | 21,550 m | 16km WNW of Jbail, Lebanon | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 94.7 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 77.7 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/23/08 | 3:45 PM | 3 | 94.4 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Byblos
Byblos, trong tiếng Ả Rập Jubayl (tiếng Ả Rập: جبيل Ả rập Liban phát âm: [ʒbejl]) là một thành phố bên bờ Địa Trung Hải nằm ở tỉnh Núi Liban, Liban. Nó được cho là đã bị chiếm đóng lần đầu tiên vào khoảng giữa năm 8800 và 7000 trước Công nguyên (TCN), và theo..
Trang Wikipedia về Byblos
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


