Danh mục tại Kokshetau
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kokshetau
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 195 |
| Quản lí đoàn thể | 123 |
| Quán cà phê | 86 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 75 |
| Nhà hàng | 61 |
| Sửa chữa xe hơi | 54 |
| Giáo dục | 51 |
| Ngân hàng | 50 |
| Thẩm mỹ viện | 49 |
| Căn hộ | 49 |
| Phụ Tùng Xe | 42 |
| Cửa hàng kim loạt | 35 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 34 |
| Cửa hàng quần áo | 34 |
| Bất Động Sản | 34 |
| Trạm xăng | 32 |
Thông tin về Kokshetau
| Khu vực | 388.9 km² |
| Dân số | 141.125 |
| Dân số nam | 67.923 (48.1%) |
| Dân số nữ | 73.202 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.1 tuổi (Nam: 30, Nữ: 34.1) |
| Mã Vùng | 716 |
| Các vùng lân cận | Васильковский, м-н Коктем, м-н. Юбилейный, М/н Центральный |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Kazakhstan |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.28333, 69.40000 |
Bản đồ Kokshetau
Bản đồ tương tác
Dân số Kokshetau
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 114.982 | 142.361 | 126.668 | 133.358 | 141.125 |
| Mật độ dân số | 295,6 / km² | 366 / km² | 325,7 / km² | 342,9 / km² | 362,8 / km² |
Thay đổi dân số Kokshetau từ 2000 đến 2015
Tăng 5.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kokshetau | +16% | -6.3% | +5.3% |
| Akmola (tỉnh) | -27.2% | -22% | +0.4% |
| Kazakhstan | +24% | +6.2% | +17.5% |
Tuổi trung vị của Kokshetau
Tuổi trung vị: 32.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kokshetau | 32.1 yrs | 34.1 yrs | 30 yrs |
| Akmola (tỉnh) | 29.8 yrs | 31.3 yrs | 28.6 yrs |
| Kazakhstan | 28.9 yrs | 30.4 yrs | 27.4 yrs |
Mật độ dân số của Kokshetau
Mật độ dân số: 363 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kokshetau | 141.125 | 388,9 km² | 363 / km² |
| Akmola (tỉnh) | 766.212 | 144.815,7 km² | 5,3 / km² |
| Kazakhstan | 17,5 million | 2.720.006,2 km² | 6,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kokshetau
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kokshetau
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kokshetau
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kokshetau
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kokshetau | 1,491,616 tn | 10.57 tn | 3,835.1 tons/km² |
| Akmola (tỉnh) | 7,887,222 tn | 10.29 tn | 54.5 tons/km² |
| Kazakhstan | 190,905,146 tn | 10.92 tn | 70.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,491,616 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,835.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Kokshetau
Kokshetau (tiếng Kazakh: Көкшетау, Kökshetau; cũng gọi là Kokchetav) là thành phố, trung tâm hành chính của tỉnh Akmola ở miền bắc Kazakhstan. Thành phố này có dân số theo điều tra dân số năm 2007 là 125.225 người. Tên thành phố được lập năm 1824 có nghĩa "núi..
Trang Wikipedia về Kokshetau
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
