Danh mục tại Atyrau

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ chất đốtBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy mócCửa hàng máy phát điệnCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý đồ kim khíĐại lý thu mua phế liệuDịch vụ sửa chữa máy mócGps SupplierMáy in công nghiệpNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm kim loại cánNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thuốc lá
Hiển thị 1-50 của 428

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Atyrau

Thông tin về Atyrau

Khu vực4038.6 km²
Dân số287.154
Dân số nam140.479 (48.9%)
Dân số nữ146.675 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.2%
Độ tuổi trung bình26.1 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 27.3)
Mã Vùng712
Các vùng lân cậnAlmagul, 3rd microdistrict, Zhyl-gorodok, Привокзальный 3а микрорайон, 5th microdistrict
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Kazakhstan
Vĩ độ & Kinh độ47.11667, 51.88333
Mã Bưu Chính060000060002060004060005060009More

Bản đồ Atyrau

Bản đồ tương tác

Dân số Atyrau

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số230.013287.943258.340276.993287.154
Mật độ dân số57 / km²71,3 / km²64 / km²68,6 / km²71,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Atyrau từ 2000 đến 2015

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Atyrau+20.4%-3.8%+7.2%
Atyrau (tỉnh)+19.5%-4.4%+6.5%
Kazakhstan+24%+6.2%+17.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Atyrau

Tuổi trung vị: 26.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Atyrau26.1 yrs27.3 yrs24.9 yrs
Atyrau (tỉnh)26.1 yrs27.4 yrs24.9 yrs
Kazakhstan28.9 yrs30.4 yrs27.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Atyrau

Mật độ dân số: 71,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Atyrau287.1544.038,6 km²71,1 / km²
Atyrau (tỉnh)537.918119.341,5 km²4,5 / km²
Kazakhstan17,5 million2.720.006,2 km²6,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Atyrau

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Atyrau

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Atyrau

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Atyrau

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Atyrau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Atyrau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Atyrau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Atyrau3,267,563 tn11.38 tn809.1 tons/km²
Atyrau (tỉnh)7,321,673 tn13.61 tn61.4 tons/km²
Kazakhstan190,905,146 tn10.92 tn70.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Atyrau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,267,563 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)809.1 tons/km²

Atyrau

Atyrau (các chuyển ngữ khác: Aterau, Atirau, Atyraw, Atirav, Atiraw, tiếng kazakh: Атырау, tên cũ từ 1708 tới 1992: Guryev hoặc Guriev) là một thành phố ở Kazakhstan và là tỉnh lỵ của tỉnh Atyrau, cách Almaty 2.700 km về phía tây và cách thành phố Astrakhan (c..

Trang Wikipedia về Atyrau
Hình ảnh về Atyrau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.