Danh mục tại Aktobe
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aktobe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 525 |
| Quản lí đoàn thể | 283 |
| Nhà hàng | 199 |
| Giáo dục | 177 |
| Quán cà phê | 166 |
| Căn hộ | 159 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 123 |
| Thẩm mỹ viện | 120 |
| Sửa chữa xe hơi | 119 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 115 |
| Ngân hàng | 103 |
| Bất Động Sản | 102 |
| Cửa hàng quần áo | 95 |
| Trạm xăng | 92 |
Thông tin về Aktobe
| Khu vực | 2983.6 km² |
| Dân số | 522.694 |
| Dân số nam | 251.415 (48.1%) |
| Dân số nữ | 271.279 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +347.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +81.4% |
| Độ tuổi trung bình | 27.7 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 29) |
| Mã Vùng | 713 |
| Các vùng lân cận | 8th microdistrict, 11 Microdistrict, 12 Microdistrict, Zhanakonys, Zarechniy-1 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Kazakhstan |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.27969, 57.20718 |
| Mã Bưu Chính | 030000, 030002, 030006, 030007, 030008, More |
Bản đồ Aktobe
Bản đồ tương tác
Dân số Aktobe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 116.717 | 234.257 | 288.089 | 493.736 | 522.694 |
| Mật độ dân số | 39,1 / km² | 78,5 / km² | 96,6 / km² | 165,5 / km² | 175,2 / km² |
Thay đổi dân số Aktobe từ 2000 đến 2015
Tăng 71.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aktobe | +323% | +110.8% | +71.4% |
| Aktobe (tỉnh) | +45% | +18.1% | +25.7% |
| Kazakhstan | +24% | +6.2% | +17.5% |
Tuổi trung vị của Aktobe
Tuổi trung vị: 27.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aktobe | 27.7 yrs | 29 yrs | 26.4 yrs |
| Aktobe (tỉnh) | 27.8 yrs | 29.1 yrs | 26.5 yrs |
| Kazakhstan | 28.9 yrs | 30.4 yrs | 27.4 yrs |
Mật độ dân số của Aktobe
Mật độ dân số: 175 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aktobe | 522.694 | 2.983,6 km² | 175 / km² |
| Aktobe (tỉnh) | 850.440 | 300.415,4 km² | 2,8 / km² |
| Kazakhstan | 17,5 million | 2.720.006,2 km² | 6,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Aktobe
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Aktobe
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aktobe
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aktobe
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Aktobe
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aktobe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Aktobe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aktobe | 5,828,348 tn | 11.15 tn | 1,953.4 tons/km² |
| Aktobe (tỉnh) | 9,393,297 tn | 11.05 tn | 31.3 tons/km² |
| Kazakhstan | 190,905,146 tn | 10.92 tn | 70.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,828,348 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.15 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,953.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Aktobe
Aktobe (tiếng Kazakh: Ақтөбе / Aqtöbe / اقتٶبه), tên cũ là Aktyubinsk (tiếng Nga: Актюбинск, cho đến năm 1999) là một thành phố thủ phủ tỉnh Aktobe của Kazakhstan, nằm bên sông Ilek. Thành phố có dân số theo điều tra dân số năm 2009 là 345.687 người. Dân cư Ak..
Trang Wikipedia về Aktobe
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.