Danh mục tại Aktobe

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ chất đốtBán sỉ vật liệu xây dựngBảo trì máy mócChợ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý thu mua phế liệuDịch vụ sửa chữa máy mócDịch vụ sửa chữa máy xây dựng đường bộMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà cung cấp báo cháyNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm kim loại cánNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏ
Hiển thị 1-50 của 401

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aktobe

Thông tin về Aktobe

Khu vực2983.6 km²
Dân số522.694
Dân số nam251.415 (48.1%)
Dân số nữ271.279 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+347.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+81.4%
Độ tuổi trung bình27.7 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 29)
Mã Vùng713
Các vùng lân cận8th microdistrict, 11 Microdistrict, 12 Microdistrict, Zhanakonys, Zarechniy-1
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Kazakhstan
Vĩ độ & Kinh độ50.27969, 57.20718
Mã Bưu Chính030000030002030006030007030008More

Bản đồ Aktobe

Bản đồ tương tác

Dân số Aktobe

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số116.717234.257288.089493.736522.694
Mật độ dân số39,1 / km²78,5 / km²96,6 / km²165,5 / km²175,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aktobe từ 2000 đến 2015

Tăng 71.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aktobe+323%+110.8%+71.4%
Aktobe (tỉnh)+45%+18.1%+25.7%
Kazakhstan+24%+6.2%+17.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aktobe

Tuổi trung vị: 27.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aktobe27.7 yrs29 yrs26.4 yrs
Aktobe (tỉnh)27.8 yrs29.1 yrs26.5 yrs
Kazakhstan28.9 yrs30.4 yrs27.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aktobe

Mật độ dân số: 175 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aktobe522.6942.983,6 km²175 / km²
Aktobe (tỉnh)850.440300.415,4 km²2,8 / km²
Kazakhstan17,5 million2.720.006,2 km²6,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aktobe

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aktobe

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aktobe

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aktobe

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Aktobe

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aktobe

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aktobe

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aktobe5,828,348 tn11.15 tn1,953.4 tons/km²
Aktobe (tỉnh)9,393,297 tn11.05 tn31.3 tons/km²
Kazakhstan190,905,146 tn10.92 tn70.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aktobe
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,828,348 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,953.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Aktobe

Aktobe (tiếng Kazakh: Ақтөбе / Aqtöbe / اقتٶبه), tên cũ là Aktyubinsk (tiếng Nga: Актюбинск, cho đến năm 1999) là một thành phố thủ phủ tỉnh Aktobe của Kazakhstan, nằm bên sông Ilek. Thành phố có dân số theo điều tra dân số năm 2009 là 345.687 người. Dân cư Ak..

Trang Wikipedia về Aktobe
Hình ảnh về Aktobe

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.