Danh mục tại Moroni, Comoros
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moroni, Comoros
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 54 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 44 |
| Giáo dục | 43 |
| Quản lí đoàn thể | 43 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 34 |
| Quản lí công chúng | 34 |
| Căn hộ | 33 |
| Mua sắm | 28 |
| Cửa hàng điện tử | 21 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 |
| Thẩm mỹ viện | 15 |
| Hãng Du Lịch | 15 |
| Chỗ ở khác | 15 |
| Bệnh viện | 13 |
Thông tin về Moroni, Comoros
| Khu vực | 23.3 km² |
| Dân số | 133.244 |
| Dân số nam | 66.545 (49.9%) |
| Dân số nữ | 66.699 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +198.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.8% |
| Độ tuổi trung bình | 21.2 tuổi (Nam: 20.7, Nữ: 21.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $3.659 (2022) |
| Các vùng lân cận | Itsandra Mdjini |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.70216, 43.25506 |
Bản đồ Moroni, Comoros
Bản đồ tương tác
Dân số Moroni, Comoros
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 44.662 | 72.948 | 96.667 | 115.489 | 133.244 | 146.388 | 158.119 |
| Mật độ dân số | 1.920,9 / km² | 3.137,5 / km² | 4.157,7 / km² | 4.967,3 / km² | 5.730,9 / km² | 6.296,3 / km² | 6.800,8 / km² |
Thay đổi dân số Moroni, Comoros từ 2000 đến 2020
Tăng 37.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moroni, Comoros | +198.3% | +82.7% | +37.8% |
| Grande Comore | — | — | — |
| Comoros | — | — | — |
Tuổi trung vị của Moroni, Comoros
Tuổi trung vị: 21.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moroni, Comoros | 21.2 yrs | 21.7 yrs | 20.7 yrs |
| Grande Comore | 21.2 yrs | 21.7 yrs | 20.7 yrs |
| Comoros | 18.8 yrs | 19.4 yrs | 18.3 yrs |
Mật độ dân số của Moroni, Comoros
Mật độ dân số: 5.731 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moroni, Comoros | 133.244 | 23,3 km² | 5.731 / km² |
| Grande Comore | 347.138 | 1.024,7 km² | 339 / km² |
| Comoros | 742.955 | 1.690,6 km² | 440 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Moroni, Comoros
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Moroni, Comoros
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.308 | $3.070 | $3.341 | $3.359 | $3.506 | $3.643 | $3.663 | $3.659 |
| Tổng GDP | $54,6 Tr | $57,1 Tr | $69,2 Tr | $82 Tr | $102,2 Tr | $124,1 Tr | $138,5 Tr | $143,8 Tr |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Sạt lở | Trung bình (6) |
| Núi lửa | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/21/16 | 1:08 AM | 5.1 | 85.1 km | 10,000 m | 46km WSW of Nioumachoua, Comoros | usgs.gov |
| 3/13/12 | 2:39 AM | 5 | 86.3 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
| 10/13/06 | 9:31 PM | 4.6 | 78.4 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
| 8/15/05 | 12:44 AM | 4.2 | 54.4 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
| 12/10/04 | 10:54 AM | 4.6 | 80 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
| 5/21/00 | 2:58 AM | 5.2 | 71.5 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
| 9/15/97 | 10:38 PM | 4.7 | 96.6 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
| 2/8/96 | 3:32 PM | 4.2 | 80.4 km | 10,000 m | Comoros region | usgs.gov |
Moroni, Comoros
Moroni (tiếng Ả Rập موروني Mūrūnī) là thành phố lớn nhất của Comoros và từ năm 1958 trở thành thủ đô của quốc gia này. Dân số thành phố ước tính khoảng 60,200 vào năm 2003. có tọa độ địa lý 11°45′N 43°12′Đ.
Trang Wikipedia về Moroni, Comoros
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.