Danh mục tại Voi

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉNhà cung cấp quần áoSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ phân phốiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa điện thoạiHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung họcCông ty giải tríStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà Phê
Hiển thị 1-50 của 106

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Voi

Thông tin về Voi

Khu vực8.3 km²
Dân số46.902
Dân số nam24.315 (51.8%)
Dân số nữ22.587 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+626.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+62.1%
Độ tuổi trung bình21.2 tuổi (Nam: 21.4, Nữ: 21)
Mã Vùng43
Các vùng lân cậnIndustrial Area, City Square, Shimo La Tewa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Phi
Vĩ độ & Kinh độ-3.39605, 38.55609

Bản đồ Voi

Bản đồ tương tác

Dân số Voi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.46019.71128.94142.55846.902
Mật độ dân số783 / km²2.389,2 / km²3.508 / km²5.158,5 / km²5.685,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Voi từ 2000 đến 2015

Tăng 47.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Voi+558.8%+115.9%+47.1%
Taita Taveta+242.5%+92.8%+44.7%
Kenya+241.7%+96.8%+48.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Voi

Tuổi trung vị: 21.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Voi21.2 yrs21 yrs21.4 yrs
Taita Taveta20.6 yrs20.4 yrs20.8 yrs
Kenya18 yrs18.4 yrs17.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Voi

Mật độ dân số: 5.685 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Voi46.9028,3 km²5.685 / km²
Taita Taveta334.12717.179,3 km²19,4 / km²
Kenya45,8 million582.723,1 km²78,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Voi

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Voi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Voi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Voi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Voi33,835 tn0.72 tn4,101.3 tons/km²
Taita Taveta233,971 tn0.7 tn13.6 tons/km²
Kenya27,341,523 tn0.6 tn46.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Voi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,835 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,101.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/24/194:21 PM4.757.1 km10,000 m41km S of Mtito Andei, Kenyausgs.gov
1/1/919:37 PM4.247.3 km10,000 mKenyausgs.gov
10/7/843:55 AM4.791.2 km10,000 mTanzaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.