Danh mục tại Lamu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lamu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Khách sạn và nhà nghỉ | 48 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 40 |
| Chỗ ở khác | 36 |
| Giáo dục | 31 |
| Mua sắm | 27 |
| Nhà hàng | 25 |
| Tôn giáo | 24 |
| Tài chính khác | 18 |
| Sân chơi | 18 |
| Bệnh viện | 17 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 15 |
| Quán cà phê | 15 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 |
| Quản lí công chúng | 13 |
| Ngân hàng | 11 |
Bản đồ Lamu
Bản đồ tương tác
Dân số Lamu
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.479 | 6.786 | 9.110 | 13.518 | 14.814 |
| Mật độ dân số | 2.929,7 / km² | 5.714,5 / km² | 7.671,6 / km² | 11.383,6 / km² | 12.474,9 / km² |
Thay đổi dân số Lamu từ 2000 đến 2015
Tăng 48.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lamu | +288.6% | +99.2% | +48.4% |
| Kenya | +241.7% | +96.8% | +48.4% |
Tuổi trung vị của Lamu
Tuổi trung vị: 18.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lamu | 18.6 yrs | 18.1 yrs | 19.1 yrs |
| Kenya | 18 yrs | 18.4 yrs | 17.6 yrs |
Mật độ dân số của Lamu
Mật độ dân số: 12.475 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lamu | 14.814 | 1,188 km² | 12.475 / km² |
| Kenya | 45,8 million | 582.723,1 km² | 78,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lamu
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lamu
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lamu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kenya
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kenya | 27,341,523 tn | 0.6 tn | 46.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,341,523 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 46.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Lamu
Lamu là một thị trấn nhỏ nằm trên đảo Lamu, một phần của quần đảo Lamu, Kenya. Thị trấn nằm cách 341 km đường bộ về phía đông bắc Mombasa. Đây là trung tâm của cả hòn đảo, một Di sản thế giới của UNESCO. Lamu là thị trấn còn dân cư sinh sống lâu đời nhất Kenya..
Trang Wikipedia về Lamu
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.