Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kwale

Thông tin về Kwale

Khu vực1.0 km²
Dân số129
Dân số nam63 (48.9%)
Dân số nữ66 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+186.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+44.9%
Độ tuổi trung bình16.9 tuổi (Nam: 16.4, Nữ: 17.4)
Mã Vùng40
Các vùng lân cậnKinondo, Galu Beach, Ganjoni, Kivumoni, Kilimani Estate
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Phi
Vĩ độ & Kinh độ-4.17375, 39.45206

Bản đồ Kwale

Bản đồ tương tác

Dân số Kwale

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số458089117129
Mật độ dân số45 / km²80 / km²89 / km²117 / km²129 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kwale từ 2000 đến 2015

Tăng 31.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kwale+160%+46.3%+31.5%
Kenya+241.7%+96.8%+48.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kwale

Tuổi trung vị: 16.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kwale16.9 yrs17.4 yrs16.4 yrs
Kenya18 yrs18.4 yrs17.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kwale

Mật độ dân số: 129 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kwale1291 km²129 / km²
Kenya45,8 million582.723,1 km²78,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kwale

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kwale

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kwale

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kwale

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kwale

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kwale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kwale99 tn0.77 tn99.2 tons/km²
Kenya27,341,523 tn0.6 tn46.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kwale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)99.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/5/179:54 AM4.597 km14,980 m17km ENE of Tanga, Tanzaniausgs.gov
2/14/083:31 PM4.571.6 km10,000 mKenyausgs.gov
12/23/0712:56 PM4.926.4 km10,000 mKenyausgs.gov
6/17/069:53 PM4.231 km10,000 mKenyausgs.gov
12/8/9511:40 PM580.2 km10,000 mTanzaniausgs.gov
2/27/9512:22 PM4.950.9 km33,000 mKenyausgs.gov
3/13/9011:05 PM5.556.2 km10,000 mKenyausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.