Danh mục tại Kericho

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà sản xuất tràNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpTrang trại bò sữaTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngGiáo hội cơ đốc phục lâmGiáo hội ngũ tuầnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Phúc ÂmNhà thờ Phúc Âm toàn vẹnNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 175

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kericho

Thông tin về Kericho

Khu vực2.7 km²
Dân số26.964
Dân số nam13.977 (51.8%)
Dân số nữ12.987 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+299.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+74.9%
Độ tuổi trung bình18.6 tuổi (Nam: 18.8, Nữ: 18.3)
Mã Vùng52
Các vùng lân cậnKericho
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Phi
Vĩ độ & Kinh độ-0.36774, 35.28314

Bản đồ Kericho

Bản đồ tương tác

Dân số Kericho

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.75310.80315.41424.02126.964
Mật độ dân số2.512,7 / km²4.019,7 / km²5.735,4 / km²8.938 / km²10.033,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kericho từ 2000 đến 2015

Tăng 55.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kericho+255.7%+122.4%+55.8%
Kenya+241.7%+96.8%+48.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kericho

Tuổi trung vị: 18.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kericho18.6 yrs18.3 yrs18.8 yrs
Kenya18 yrs18.4 yrs17.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kericho

Mật độ dân số: 10.033 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kericho26.9642,688 km²10.033 / km²
Kenya45,8 million582.723,1 km²78,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kericho

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kericho

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kericho

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kericho

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kericho18,621 tn0.69 tn6,928.8 tons/km²
Kenya27,341,523 tn0.6 tn46.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kericho
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,621 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,928.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/1012:13 PM590.3 km10,000 mLake Victoria region, Kenyausgs.gov
9/24/011:29 AM4.793.4 km10,000 mKenyausgs.gov
1/10/282:25 AM6.284.4 km10,000 mKenyausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.