Danh mục tại Chuka

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDự án nhàCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường học lái xeTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung họcTrường trung học phổ thôngCông ty giải tríDịch vụ nhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetThịtCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaDịch vụ chuyển tiềnNgân hàng
Hiển thị 1-50 của 86

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chuka

Thông tin về Chuka

Khu vực1.4 km²
Dân số10.428
Dân số nam4.872 (46.7%)
Dân số nữ5.556 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+291.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.2%
Độ tuổi trung bình20.7 tuổi (Nam: 19.7, Nữ: 21.5)
Mã Vùng64
Các vùng lân cậnkahawa, Kibumbu, Kathunguthe, Ruguta Sub Location
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Phi
Vĩ độ & Kinh độ-0.33316, 37.64587

Bản đồ Chuka

Bản đồ tương tác

Dân số Chuka

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6614.8647.7699.28810.428
Mật độ dân số1.935,3 / km²3.537,5 / km²5.650,2 / km²6.754,9 / km²7.584 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chuka từ 2000 đến 2015

Tăng 19.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chuka+249%+91%+19.6%
Kenya+241.7%+96.8%+48.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chuka

Tuổi trung vị: 20.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chuka20.7 yrs21.5 yrs19.7 yrs
Kenya18 yrs18.4 yrs17.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chuka

Mật độ dân số: 7.584 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chuka10.4281,375 km²7.584 / km²
Kenya45,8 million582.723,1 km²78,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chuka

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chuka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chuka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chuka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chuka10,067 tn0.97 tn7,321.2 tons/km²
Kenya27,341,523 tn0.6 tn46.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chuka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,067 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,321.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.