Danh mục tại Ōtsu

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MazdaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà buôn bán xe máy cũSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh gạoCửa hàng đậu phụCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉGia công kim loạiHợp tác xã nông dânMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩm
Hiển thị 1-50 của 860

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ōtsu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,12619 years
Mua sắm9597 years
Tôn giáo75922 years
Căn hộ734
Quản lí đoàn thể7099 years
Xây dựng các tòa nhà64424 years
Công viên công cộng564
Giáo dục504
Bất Động Sản472
Tiệm cắt tóc428
Quán cà phê390
Sức khoẻ và y tế378
Quản lí công chúng377
Thẩm mỹ viện319
Tất cả thức ăn và đồ uống295

Thông tin về Ōtsu

Khu vực204.9 km²
Dân số317.625
Dân số nam155.518 (49.0%)
Dân số nữ162.107 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+31.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.5%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 41, Nữ: 43.8)
Mã Vùng77
Các vùng lân cậnOgaya, 1 Chome, Uchidehama, Awazucho, Goryocho, Kyomachi, 4 Chome
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.00000, 135.86667
Mã Bưu Chính520601602603604More

Bản đồ Ōtsu

Bản đồ tương tác

Dân số Ōtsu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số241.146284.284303.858320.435317.625
Mật độ dân số1.177 / km²1.387,6 / km²1.483,1 / km²1.564,1 / km²1.550,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ōtsu từ 2000 đến 2015

Tăng 5.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ōtsu+32.9%+12.7%+5.5%
Shiga+35.6%+14.8%+6.9%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ōtsu

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ōtsu42.4 yrs43.8 yrs41 yrs
Shiga42.6 yrs44.1 yrs41.1 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ōtsu

Mật độ dân số: 1.550 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ōtsu317.625204,9 km²1.550 / km²
Shiga1,4 million4.017,6 km²354 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ōtsu

Dân số ước tính từ 600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ōtsu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ōtsu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ōtsu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ōtsu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ōtsu3,380,315 tn10.64 tn16,499.4 tons/km²
Shiga15,733,723 tn11.07 tn3,916.2 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ōtsu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,380,315 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,499.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/197:30 PM4.218.8 km366,200 m5km NW of Muko, Japanusgs.gov
7/8/186:45 AM3.828 km10,000 m4km SSW of Kameoka, Japanusgs.gov
6/23/182:08 PM3.926.2 km10,000 m2km NE of Hirakata, Japanusgs.gov
6/18/1810:52 PM3.732.4 km10,000 m1km ENE of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/18/183:31 PM4.633.2 km10,000 m2km NNW of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/17/1810:58 PM5.528.5 km10,340 m1km NW of Hirakata, Japanusgs.gov
3/31/165:54 AM4.144.8 km364,190 m25km SE of Maizuru, Japanusgs.gov
11/24/154:07 AM3.411.1 km10,000 m1km SW of Kyoto, Japanusgs.gov
10/26/1512:34 PM4.651.5 km342,670 m8km ESE of Obama, Japanusgs.gov
12/26/141:30 PM4.442.5 km10,000 m14km SSE of Obama, Japanusgs.gov

Ōtsu

Thành phố Ōtsu (大津市, Đại Tân thị) là tỉnh lỵ của tỉnh Shiga, và là đô thị trung tâm vùng Kinki, Nhật Bản. phố rộng 464,1 km2, ở phía Tây Nam của tỉnh, và có 330.054 dân (ước ngày 1/8/2008).

Trang Wikipedia về Ōtsu
Hình ảnh về Ōtsu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.