Danh mục tại Ōda, Shimane
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ōda, Shimane
Thông tin về Ōda, Shimane
| Khu vực | 36.5 km² |
| Dân số | 16.871 |
| Dân số nam | 7.886 (46.7%) |
| Dân số nữ | 8.985 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.5% |
| Độ tuổi trung bình | 55.8 tuổi (Nam: 53.1, Nữ: 58.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $29.833 (2022) |
| Mã Vùng | 8548 |
| Các vùng lân cận | Odacho Oda, Kutecho Satsuka, Nimacho Nima, Nagahisacho Nagahisa, Omoricho |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.19025, 132.50846 |
| Mã Bưu Chính | 690, 694, 699 |
Bản đồ Ōda, Shimane
Bản đồ tương tác
Dân số Ōda, Shimane
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.775 | 16.229 | 15.404 | 13.211 | 16.871 | 16.554 | 16.183 |
| Mật độ dân số | 459,6 / km² | 444,6 / km² | 422 / km² | 361,9 / km² | 462,2 / km² | 453,5 / km² | 443,4 / km² |
Thay đổi dân số Ōda, Shimane từ 2000 đến 2020
Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ōda, Shimane | +0.6% | +4% | +9.5% |
| Shimane | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ōda, Shimane
Tuổi trung vị: 55.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ōda, Shimane | 55.8 yrs | 58.5 yrs | 53.1 yrs |
| Shimane | 50.8 yrs | 53.3 yrs | 48.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Ōda, Shimane
Mật độ dân số: 462 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ōda, Shimane | 16.871 | 36,5 km² | 462 / km² |
| Shimane | 672.261 | 6.708,3 km² | 100 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ōda, Shimane
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ōda, Shimane
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ōda, Shimane
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ōda, Shimane
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ōda, Shimane
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ōda, Shimane
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ōda, Shimane
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $13.431 | $15.823 | $20.387 | $18.969 | $20.027 | $26.332 | $29.824 | $29.833 |
| Tổng GDP | $540 Tr | $573,4 Tr | $762,3 Tr | $682,9 Tr | $696,8 Tr | $903,7 Tr | $986,6 Tr | $980,6 Tr |
Phát thải CO2 của Ōda, Shimane
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ōda, Shimane | 18,998 tn | 1.13 tn | 520.5 tons/km² |
| Shimane | 801,343 tn | 1.19 tn | 119.5 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,998 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 520.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/26/18 | 8:00 AM | 4.6 | 45.2 km | 35,340 m | 8km NNW of Miyoshi, Japan | usgs.gov |
| 4/8/18 | 8:05 PM | 4.5 | 14.2 km | 10,000 m | 13km SSE of Oda, Japan | usgs.gov |
| 4/8/18 | 5:10 PM | 4.6 | 9.8 km | 10,000 m | 8km S of Oda, Japan | usgs.gov |
| 4/8/18 | 4:56 PM | 4.7 | 6.2 km | 8,600 m | 5km S of Oda, Japan | usgs.gov |
| 4/8/18 | 4:43 PM | 4.4 | 13.1 km | 9,590 m | 12km S of Oda, Japan | usgs.gov |
| 4/8/18 | 4:32 PM | 5.7 | 8.6 km | 10,340 m | 9km NNE of Oda, Japan | usgs.gov |
| 11/24/11 | 7:35 PM | 4.5 | 34.6 km | 34,100 m | western Honshu, Japan | usgs.gov |
| 11/21/11 | 10:16 AM | 5.1 | 42.5 km | 35,000 m | western Honshu, Japan | usgs.gov |
| 6/3/11 | 4:57 PM | 5 | 24.7 km | 10,000 m | western Honshu, Japan | usgs.gov |
| 9/29/08 | 11:49 AM | 3.4 | 42.8 km | 7,000 m | western Honshu, Japan | usgs.gov |
Ōda, Shimane
Ōda (大田市, Ōda-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Shimane, Nhật Bản.
Trang Wikipedia về Ōda, ShimaneVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


