Danh mục tại Ōda, Shimane

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe MazdaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôChế biến cáCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉGia công kim loạiHợp tác xã nông dânMáy in công nghiệpNhà cung cấp đáNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất đồ gốmNuôi trồngXưởng cưaCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiCửa hàng điện thoại di độngTổng đài điện thoạiBưu điệnBưu điệnCông chứng viên tư phápCơ sở tôn giáoĐảng phái chính trịDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ vận tải biểnĐiện thờ Thần đạoHiệp hội hoặc Tổ chứcNgôi chùa Phật giáoNhà máy xử lý nước
Hiển thị 1-50 của 227

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ōda, Shimane

Thông tin về Ōda, Shimane

Khu vực36.5 km²
Dân số16.871
Dân số nam7.886 (46.7%)
Dân số nữ8.985 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.5%
Độ tuổi trung bình55.8 tuổi (Nam: 53.1, Nữ: 58.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$29.833 (2022)
Mã Vùng8548
Các vùng lân cậnOdacho Oda, Kutecho Satsuka, Nimacho Nima, Nagahisacho Nagahisa, Omoricho
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.19025, 132.50846
Mã Bưu Chính690694699

Bản đồ Ōda, Shimane

Bản đồ tương tác

Dân số Ōda, Shimane

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.77516.22915.40413.21116.87116.55416.183
Mật độ dân số459,6 / km²444,6 / km²422 / km²361,9 / km²462,2 / km²453,5 / km²443,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ōda, Shimane từ 2000 đến 2020

Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ōda, Shimane+0.6%+4%+9.5%
Shimane
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ōda, Shimane

Tuổi trung vị: 55.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ōda, Shimane55.8 yrs58.5 yrs53.1 yrs
Shimane50.8 yrs53.3 yrs48.1 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ōda, Shimane

Mật độ dân số: 462 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ōda, Shimane16.87136,5 km²462 / km²
Shimane672.2616.708,3 km²100 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ōda, Shimane

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ōda, Shimane

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ōda, Shimane

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ōda, Shimane

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ōda, Shimane

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ōda, Shimane

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ōda, Shimane

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$13.431$15.823$20.387$18.969$20.027$26.332$29.824$29.833
Tổng GDP$540 Tr$573,4 Tr$762,3 Tr$682,9 Tr$696,8 Tr$903,7 Tr$986,6 Tr$980,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ōda, Shimane

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ōda, Shimane18,998 tn1.13 tn520.5 tons/km²
Shimane801,343 tn1.19 tn119.5 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ōda, Shimane
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,998 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)520.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/26/188:00 AM4.645.2 km35,340 m8km NNW of Miyoshi, Japanusgs.gov
4/8/188:05 PM4.514.2 km10,000 m13km SSE of Oda, Japanusgs.gov
4/8/185:10 PM4.69.8 km10,000 m8km S of Oda, Japanusgs.gov
4/8/184:56 PM4.76.2 km8,600 m5km S of Oda, Japanusgs.gov
4/8/184:43 PM4.413.1 km9,590 m12km S of Oda, Japanusgs.gov
4/8/184:32 PM5.78.6 km10,340 m9km NNE of Oda, Japanusgs.gov
11/24/117:35 PM4.534.6 km34,100 mwestern Honshu, Japanusgs.gov
11/21/1110:16 AM5.142.5 km35,000 mwestern Honshu, Japanusgs.gov
6/3/114:57 PM524.7 km10,000 mwestern Honshu, Japanusgs.gov
9/29/0811:49 AM3.442.8 km7,000 mwestern Honshu, Japanusgs.gov

Ōda, Shimane

Ōda (大田市, Ōda-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Shimane, Nhật Bản.

Trang Wikipedia về Ōda, Shimane

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.