Danh mục tại Yoichi
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ khôi phục vỏ ô tôSửa chữa cơ thểTrạm xăngChế biến cáCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp thực phẩmNuôi trồngVật tư sản xuất thực phẩmCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngTổng đài điện thoạiBưu điệnCông chứng viên tư phápCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiĐiện thờ Thần đạoNgôi chùa Phật giáoNhà máy xử lý nướcNhà ở tập thểNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc người lớn ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm cộng đồngTrung tâm phúc lợi xã hộiTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền tỉnhVăn phòng quận/huyệnCải tạo các tòa nhàCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 169
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yoichi
Bản đồ Yoichi
Bản đồ tương tác
Dân số Yoichi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Yoichi từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Yoichi | — | — |
| Hokkaidō | +1.5% | -1.8% |
| Nhật Bản | +12.9% | +2.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Hokkaidō
Mật độ dân số: 61,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hokkaidō | 5,2 million | 83.510,2 km² | 61,9 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Yoichi
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Yoichi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yoichi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yoichi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hokkaidō
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hokkaidō | 8,083,022 tn | 1.56 tn | 96.8 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hokkaidō
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,083,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 96.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/17 | 10:15 PM | 4.1 | 17.8 km | 164,430 m | 17km S of Yoichi, Japan | usgs.gov |
| 1/7/17 | 9:35 AM | 4.4 | 67.8 km | 212,690 m | 67km N of Yoichi, Japan | usgs.gov |
| 12/8/16 | 10:58 AM | 4.6 | 42.5 km | 21,670 m | 42km N of Yoichi, Japan | usgs.gov |
| 10/11/16 | 2:06 AM | 4.3 | 86.2 km | 141,610 m | 19km WSW of Shiraoi, Japan | usgs.gov |
| 8/5/16 | 3:30 AM | 4.4 | 51.2 km | 193,050 m | 51km WNW of Yoichi, Japan | usgs.gov |
| 7/19/16 | 5:46 PM | 4 | 76 km | 210,990 m | 33km WSW of Rumoi, Japan | usgs.gov |
| 2/6/16 | 5:29 PM | 4.3 | 64.8 km | 145,060 m | 21km NNE of Date, Japan | usgs.gov |
| 4/1/15 | 4:52 PM | 4.2 | 74.5 km | 140,040 m | 12km NNW of Shiraoi, Japan | usgs.gov |
| 7/8/14 | 9:05 AM | 5.5 | 75.9 km | 10,000 m | 13km N of Shiraoi, Japan | usgs.gov |
| 2/10/14 | 7:22 AM | 4.3 | 73.4 km | 120,690 m | 19km NW of Tomakomai, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


