Danh mục tại Yao

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôHiệu sửa chữa xe tảiPhụ kiện và vật tư ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpĐại lý bán buôn sản phẩm giấyGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà máy hóa chấtNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất phụ tùng máy mócNhà sản xuất thực phẩmPhòng dụng cụSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất Sản phẩm Cụ thểThợ đóng sáchThợ hànThợ làm đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 424

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yao

Thông tin về Yao

Khu vực46.6 km²
Dân số292.649
Dân số nam141.238 (48.3%)
Dân số nữ151.411 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.1%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.490 (2022)
Mã Vùng6, 729
Các vùng lân cậnHikaricho, 2 Chome, Yamamotochominami, 1 Chome, Kitahonmachi, 2 Chome, Honmachi, 1 Chome, 2 Chome Hikaricho
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ34.61667, 135.60000
Mã Bưu Chính536577579581582More

Bản đồ Yao

Bản đồ tương tác

Dân số Yao

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số287.562322.531332.980338.063292.649278.480265.039
Mật độ dân số6.167,5 / km²6.917,6 / km²7.141,7 / km²7.250,7 / km²6.276,7 / km²5.972,8 / km²5.684,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yao từ 2000 đến 2020

Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yao+1.8%-9.3%-12.1%
Ōsaka
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yao

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yao44.8 yrs46.3 yrs43.4 yrs
Ōsaka43.9 yrs45.2 yrs42.7 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yao

Mật độ dân số: 6.277 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yao292.64946,6 km²6.277 / km²
Ōsaka8,7 million1.902 km²4.582 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yao

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yao

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yao

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yao

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yao

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$58.231$62.865$63.365$64.591$61.278$65.148$63.071$65.490
Tổng GDP$61,8 T$66,4 T$64,1 T$64,1 T$61,1 T$63,2 T$59,3 T$60,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yao

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yao1,157,553 tn3.96 tn24,826.9 tons/km²
Ōsaka33,067,316 tn3.79 tn17,385.1 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yao
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,157,553 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)24,826.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/197:30 PM4.242.8 km366,200 m5km NW of Muko, Japanusgs.gov
1/28/193:39 PM4.156.6 km421,990 m12km SSE of Koya, Japanusgs.gov
10/27/1811:51 AM4.434.6 km68,080 m1km SSW of Yoshino-cho, Japanusgs.gov
7/8/186:45 AM3.838.6 km10,000 m4km SSW of Kameoka, Japanusgs.gov
6/23/182:08 PM3.924.3 km10,000 m2km NE of Hirakata, Japanusgs.gov
6/18/1810:52 PM3.717.6 km10,000 m1km ENE of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/18/183:31 PM4.619 km10,000 m2km NNW of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/17/1810:58 PM5.523.3 km10,340 m1km NW of Hirakata, Japanusgs.gov
3/25/1610:20 AM4.238.2 km375,700 m9km S of Haibara, Japanusgs.gov
11/24/154:07 AM3.446 km10,000 m1km SW of Kyoto, Japanusgs.gov

Yao

Thành phố Yao (tiếng Nhật: 八尾市, phát âm là I-a-ô-si như trong tiếng Việt) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Ōsaka, vùng Kinki, Nhật Bản. phố rộng 41,71 km2, ở phía Đông của tỉnh, và có 272.067 dân (ước ngày 1/8/2008).

Trang Wikipedia về Yao
Hình ảnh về Yao

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.