Danh mục tại Yao
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yao
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 348 |
| Nhà hàng | 317 |
| Mua sắm | 246 |
| Căn hộ | 218 |
| Quản lí đoàn thể | 148 |
| Thẩm mỹ viện | 145 |
| Cửa hàng tiện lợi | 136 |
| Sức khoẻ và y tế | 126 |
| Bất Động Sản | 120 |
| Tiệm cắt tóc | 117 |
| Nhà hàng Nhật Bản | 99 |
| Giáo dục | 99 |
Thông tin về Yao
| Khu vực | 46.6 km² |
| Dân số | 292.649 |
| Dân số nam | 141.238 (48.3%) |
| Dân số nữ | 151.411 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.1% |
| Độ tuổi trung bình | 44.8 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 46.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $65.490 (2022) |
| Mã Vùng | 6, 729 |
| Các vùng lân cận | Hikaricho, 2 Chome, Yamamotochominami, 1 Chome, Kitahonmachi, 2 Chome, Honmachi, 1 Chome, 2 Chome Hikaricho |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.61667, 135.60000 |
| Mã Bưu Chính | 536, 577, 579, 581, 582, More |
Bản đồ Yao
Bản đồ tương tác
Dân số Yao
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 287.562 | 322.531 | 332.980 | 338.063 | 292.649 | 278.480 | 265.039 |
| Mật độ dân số | 6.167,5 / km² | 6.917,6 / km² | 7.141,7 / km² | 7.250,7 / km² | 6.276,7 / km² | 5.972,8 / km² | 5.684,5 / km² |
Thay đổi dân số Yao từ 2000 đến 2020
Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Yao | +1.8% | -9.3% | -12.1% |
| Ōsaka | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Yao
Tuổi trung vị: 44.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Yao | 44.8 yrs | 46.3 yrs | 43.4 yrs |
| Ōsaka | 43.9 yrs | 45.2 yrs | 42.7 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Yao
Mật độ dân số: 6.277 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Yao | 292.649 | 46,6 km² | 6.277 / km² |
| Ōsaka | 8,7 million | 1.902 km² | 4.582 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Yao
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Yao
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yao
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Yao
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yao
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $58.231 | $62.865 | $63.365 | $64.591 | $61.278 | $65.148 | $63.071 | $65.490 |
| Tổng GDP | $61,8 T | $66,4 T | $64,1 T | $64,1 T | $61,1 T | $63,2 T | $59,3 T | $60,4 T |
Phát thải CO2 của Yao
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Yao | 1,157,553 tn | 3.96 tn | 24,826.9 tons/km² |
| Ōsaka | 33,067,316 tn | 3.79 tn | 17,385.1 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,157,553 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,826.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 7:30 PM | 4.2 | 42.8 km | 366,200 m | 5km NW of Muko, Japan | usgs.gov |
| 1/28/19 | 3:39 PM | 4.1 | 56.6 km | 421,990 m | 12km SSE of Koya, Japan | usgs.gov |
| 10/27/18 | 11:51 AM | 4.4 | 34.6 km | 68,080 m | 1km SSW of Yoshino-cho, Japan | usgs.gov |
| 7/8/18 | 6:45 AM | 3.8 | 38.6 km | 10,000 m | 4km SSW of Kameoka, Japan | usgs.gov |
| 6/23/18 | 2:08 PM | 3.9 | 24.3 km | 10,000 m | 2km NE of Hirakata, Japan | usgs.gov |
| 6/18/18 | 10:52 PM | 3.7 | 17.6 km | 10,000 m | 1km ENE of Neyagawa, Japan | usgs.gov |
| 6/18/18 | 3:31 PM | 4.6 | 19 km | 10,000 m | 2km NNW of Neyagawa, Japan | usgs.gov |
| 6/17/18 | 10:58 PM | 5.5 | 23.3 km | 10,340 m | 1km NW of Hirakata, Japan | usgs.gov |
| 3/25/16 | 10:20 AM | 4.2 | 38.2 km | 375,700 m | 9km S of Haibara, Japan | usgs.gov |
| 11/24/15 | 4:07 AM | 3.4 | 46 km | 10,000 m | 1km SW of Kyoto, Japan | usgs.gov |
Yao
Thành phố Yao (tiếng Nhật: 八尾市, phát âm là I-a-ô-si như trong tiếng Việt) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Ōsaka, vùng Kinki, Nhật Bản. phố rộng 41,71 km2, ở phía Đông của tỉnh, và có 272.067 dân (ước ngày 1/8/2008).
Trang Wikipedia về Yao
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


