Danh mục tại Watari
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Watari
Thông tin về Watari
| Khu vực | 0.1 km² |
| Dân số | 6.566 |
| Dân số nam | 3.173 (48.3%) |
| Dân số nữ | 3.393 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8107.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8427.3% |
| Độ tuổi trung bình | 47.8 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 49.2) |
| Mã Vùng | 223 |
| Các vùng lân cận | Nakamachihigashi, Shimokoji, Shinmachi, Nakamachi, Kamibarada |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.03500, 140.85111 |
| Mã Bưu Chính | 981, 989 |
Bản đồ Watari
Bản đồ tương tác
Dân số Watari
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 80 | 87 | 77 | 68 | 6.566 | 6.489 | 6.340 |
| Mật độ dân số | 1.280 / km² | 1.392 / km² | 1.232 / km² | 1.088 / km² | 105.056 / km² | 103.824 / km² | 101.440 / km² |
Thay đổi dân số Watari từ 2000 đến 2020
Tăng 8427.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Watari | +8107.5% | +7447.1% | +8427.3% |
| Miyagi | — | — | — |
| Nhật Bản | — | — | — |
Tuổi trung vị của Watari
Tuổi trung vị: 47.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Watari | 47.8 yrs | 49.2 yrs | 46.3 yrs |
| Miyagi | 44.8 yrs | 46.6 yrs | 43.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Watari
Mật độ dân số: 105.056 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Watari | 6.566 | 62.500 m² | 105.056 / km² |
| Miyagi | 2,3 million | 7.283 km² | 314 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Watari
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Watari
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Watari
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Watari
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Watari
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Watari | 7,014 tn | 1.07 tn | 112,225.1 tons/km² |
| Miyagi | 2,865,316 tn | 1.25 tn | 393.4 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,014 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 112,225.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/20/19 | 3:56 AM | 4.4 | 13.7 km | 105,220 m | 2km NNW of Marumori, Japan | usgs.gov |
| 4/15/19 | 2:30 PM | 4.5 | 40.5 km | 101,610 m | 8km E of Yamagata-shi, Japan | usgs.gov |
| 12/28/18 | 11:18 AM | 4.2 | 35.9 km | 85,800 m | 21km ENE of Yamagata-shi, Japan | usgs.gov |
| 9/10/18 | 7:27 PM | 4.3 | 34 km | 65,420 m | 31km ESE of Marumori, Japan | usgs.gov |
| 8/19/18 | 6:09 PM | 4.5 | 60.4 km | 105,450 m | 0km S of Wakuya, Japan | usgs.gov |
| 11/27/17 | 5:06 AM | 4.4 | 55.9 km | 31,520 m | 15km NE of Namie, Japan | usgs.gov |
| 7/7/17 | 12:48 PM | 4.8 | 36.6 km | 63,770 m | 34km ESE of Marumori, Japan | usgs.gov |
| 11/25/16 | 8:29 AM | 4.1 | 53.7 km | 30,180 m | 11km NW of Namie, Japan | usgs.gov |
| 11/22/16 | 7:44 AM | 4.6 | 63.5 km | 30,740 m | 6km WSW of Namie, Japan | usgs.gov |
| 10/16/16 | 6:14 AM | 4.7 | 34.5 km | 130,539 m | 7km NNW of Hobara, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
