Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Udono

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm223.8
Quản lí công chúng134.5
Tất cả thức ăn và đồ uống93.7
Tiệm cắt tóc84.3
Nhà hàng83.8

Thông tin về Udono

Khu vực0.1 km²
Dân số126
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.9%
Các vùng lân cậnUdono
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ33.73700, 136.01113
Mã Bưu Chính519649

Bản đồ Udono

Bản đồ tương tác

Dân số Udono

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số157160148129126
Mật độ dân số1.256 / km²1.280 / km²1.184 / km²1.032 / km²1.008 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Udono từ 2000 đến 2015

Giảm 12.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Udono-17.8%-19.4%-12.8%
Mie+7.5%-0.7%-1.9%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Udono

Mật độ dân số: 1.008 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Udono1260,125 km²1.008 / km²
Mie1,8 million5.778,1 km²310 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Udono

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Udono

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Udono

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Udono352 tn2.8 tn2,819.5 tons/km²
Mie5,489,253 tn3.06 tn950 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Udono
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)352 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,819.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)
CycloneHigh (10)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/194:25 AM4.252.9 km57,450 m18km SSW of Koya, Japanusgs.gov
1/28/193:39 PM4.152.3 km421,990 m12km SSE of Koya, Japanusgs.gov
12/3/188:08 AM4.346.4 km10,000 m21km SE of Tanabe, Japanusgs.gov
5/13/182:03 PM4.213.1 km414,520 m10km SW of Shingu, Japanusgs.gov
2/9/189:23 AM4.138.9 km386,320 m2km W of Owase, Japanusgs.gov
7/28/1712:56 AM4.154.8 km437,310 m53km S of Shingu, Japanusgs.gov
1/2/176:35 PM4.550 km376,640 m21km ESE of Owase, Japanusgs.gov
11/27/1610:08 AM4.320.8 km404,010 m18km SW of Shingu, Japanusgs.gov
11/19/162:48 AM5.355.4 km41,960 m10km NNE of Tanabe, Japanusgs.gov
4/1/162:39 AM5.952.9 km14,000 m54km SE of Shingu, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.