Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tsubetsu

Thông tin về Tsubetsu

Khu vực3.6 km²
Dân số2.326
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-40.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-34.7%
Các vùng lân cậnSaiwaimachi, Kyowa, Odori, Toyonaga, Katsukumi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ43.70389, 144.02111

Bản đồ Tsubetsu

Bản đồ tương tác

Dân số Tsubetsu

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.8903.9763.5632.8802.3262.2652.160
Mật độ dân số1.091,9 / km²1.116,1 / km²1.000,1 / km²808,4 / km²652,9 / km²635,8 / km²606,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tsubetsu từ 2000 đến 2020

Giảm 34.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tsubetsu-40.2%-41.5%-34.7%
Hokkaidō
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Tsubetsu

Mật độ dân số: 653 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tsubetsu2.3263,563 km²653 / km²
Hokkaidō5,2 million83.510,2 km²61,9 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tsubetsu

Dân số ước tính từ 600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tsubetsu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tsubetsu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tsubetsu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tsubetsu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tsubetsu2,202 tn0.95 tn618 tons/km²
Hokkaidō8,083,022 tn1.56 tn96.8 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tsubetsu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,202 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)618 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtCao (7.5)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/29/192:09 PM4.253.6 km143,480 m40km N of Kushiro, Japanusgs.gov
9/19/152:01 PM4.436.6 km40,250 m48km S of Bihoro, Japanusgs.gov
6/15/158:38 AM4.239.5 km10,000 m46km NNW of Kushiro, Japanusgs.gov
6/6/1511:50 PM4.419.2 km24,230 m32km SSE of Kitami, Japanusgs.gov
6/3/157:34 PM4.527.1 km10,000 m39km S of Bihoro, Japanusgs.gov
1/20/151:46 PM4.178.9 km122,690 m7km N of Kushiro, Japanusgs.gov
11/15/145:40 PM4.455 km133,980 m31km N of Kushiro, Japanusgs.gov
11/13/147:47 PM4.139.7 km22,260 m37km ESE of Bihoro, Japanusgs.gov
4/15/148:35 PM416.4 km81,620 m27km S of Bihoro, Japanusgs.gov
8/13/1312:09 AM5.144.5 km177,920 m35km WSW of Kitami, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.