Bản đồ Sanada
Bản đồ tương tác
Dân số Sanada
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 4 | 4 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 12 / km² | 16 / km² | 16 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridTuổi trung vị của Sanada
Tuổi trung vị: 47.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sanada | 47.2 yrs | 49.3 yrs | 45 yrs |
| Nagano | 47.6 yrs | 49.6 yrs | 45.6 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sanada
Mật độ dân số: 12 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sanada | 3 | 0,25 km² | 12 / km² |
| Nagano | 2,1 million | 13.556,7 km² | 153 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sanada
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sanada
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sanada | 30 tn | 10.04 tn | 120.5 tons/km² |
| Nagano | 20,865,304 tn | 10.03 tn | 1,539.1 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sanada
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 30 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 120.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/19/19 | 12:04 PM | 4.6 | 51.7 km | 10,000 m | 11km WSW of Omachi, Japan | usgs.gov |
| 5/25/18 | 12:13 PM | 4.9 | 59.5 km | 10,000 m | 23km ENE of Iiyama, Japan | usgs.gov |
| 5/12/18 | 1:29 AM | 5.1 | 43.6 km | 9,940 m | 16km NNE of Omachi, Japan | usgs.gov |
| 12/5/17 | 3:13 PM | 5.1 | 35.6 km | 2,870 m | 7km NE of Hotaka, Japan | usgs.gov |
| 5/27/17 | 11:59 AM | 4.6 | 42.2 km | 1,610 m | 2km SSE of Iiyama, Japan | usgs.gov |
| 4/14/17 | 2:01 PM | 4.5 | 50.8 km | 10,000 m | 17km E of Iiyama, Japan | usgs.gov |
| 6/30/16 | 11:04 PM | 4.5 | 50.1 km | 10,300 m | 26km WNW of Nagano-shi, Japan | usgs.gov |
| 6/25/16 | 4:51 AM | 4.6 | 52.6 km | 10,000 m | 26km SSE of Itoigawa, Japan | usgs.gov |
| 5/30/16 | 9:57 PM | 4.2 | 44 km | 153,030 m | 11km NW of Nakanojo, Japan | usgs.gov |
| 5/15/16 | 2:23 AM | 4.2 | 43.6 km | 205,130 m | 17km NNW of Nagano-shi, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

