Danh mục tại Sakai, Osaka

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôNhà buôn bán xe máy cũSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiBán sỉ vật liệu xây dựngCông nghiệp gỗCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng đậu phụĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpGia công kim loạiHợp tác xã nông dânMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNhà bán buôn rau quảNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp đáNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 606

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sakai, Osaka

Thông tin về Sakai, Osaka

Khu vực157.8 km²
Dân số916.314
Dân số nam440.419 (48.1%)
Dân số nữ475.895 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.2%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 45.4)
Mã Vùng722
Các vùng lân cậnSakai Ward, Naka Ward, Kita, Nishi Ward, Sakai Ward, Minamikawaramachi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ34.58333, 135.46667
Mã Bưu Chính550571574590596More

Bản đồ Sakai, Osaka

Bản đồ tương tác

Dân số Sakai, Osaka

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số778.940870.630896.597909.428916.314
Mật độ dân số4.937,8 / km²5.519 / km²5.683,7 / km²5.765 / km²5.808,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sakai, Osaka từ 2000 đến 2015

Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sakai, Osaka+16.8%+4.5%+1.4%
Ōsaka+18.2%+5.3%+1.6%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sakai, Osaka

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sakai, Osaka44 yrs45.4 yrs42.5 yrs
Ōsaka43.9 yrs45.2 yrs42.7 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sakai, Osaka

Mật độ dân số: 5.809 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sakai, Osaka916.314157,8 km²5.809 / km²
Ōsaka8,7 million1.902 km²4.582 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sakai, Osaka

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sakai, Osaka

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sakai, Osaka

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sakai, Osaka

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sakai, Osaka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sakai, Osaka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sakai, Osaka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sakai, Osaka3,193,188 tn3.48 tn20,242.1 tons/km²
Ōsaka33,067,316 tn3.79 tn17,385.1 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sakai, Osaka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,193,188 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,242.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/197:30 PM4.249.4 km366,200 m5km NW of Muko, Japanusgs.gov
1/28/193:39 PM4.155.7 km421,990 m12km SSE of Koya, Japanusgs.gov
10/27/1811:51 AM4.441.7 km68,080 m1km SSW of Yoshino-cho, Japanusgs.gov
7/8/186:45 AM3.843.1 km10,000 m4km SSW of Kameoka, Japanusgs.gov
6/23/182:08 PM3.932.9 km10,000 m2km NE of Hirakata, Japanusgs.gov
6/18/1810:52 PM3.726.5 km10,000 m1km ENE of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/18/183:31 PM4.626.2 km10,000 m2km NNW of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/17/1810:58 PM5.531.1 km10,340 m1km NW of Hirakata, Japanusgs.gov
3/25/1610:20 AM4.247.9 km375,700 m9km S of Haibara, Japanusgs.gov
11/24/154:07 AM3.454.1 km10,000 m1km SW of Kyoto, Japanusgs.gov

Sakai, Osaka

Sakai (堺市, Giới thị) là một đơn vị hành chính cấp hạt thuộc tỉnh Osaka, vùng Kinki trên đảo Honshu, Nhật Bản.

Trang Wikipedia về Sakai, Osaka
Hình ảnh về Sakai, Osaka

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.