Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Niki

Thông tin về Niki

Khu vực0.1 km²
Dân số216
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5300.0%
Các vùng lân cậnGinzan, 2 Chome, Kitamachi, 1 Chome, 2 Chome Ginzan, Minamimachi, 8 Chome, 1 Chome Nishimachi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ43.15000, 140.76667

Bản đồ Niki

Bản đồ tương tác

Dân số Niki

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số0343216215217
Mật độ dân số0 / km²48 / km²64 / km²48 / km²3.456 / km²3.440 / km²3.472 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Niki từ 2000 đến 2020

Tăng 5300% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Niki+7100%+5300%
Hokkaidō
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Niki

Mật độ dân số: 3.456 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Niki21662.500 m²3.456 / km²
Hokkaidō5,2 million83.510,2 km²61,9 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Niki

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Niki

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Niki

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Niki

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Niki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Niki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Niki204 tn0.95 tn3,271.3 tons/km²
Hokkaidō8,083,022 tn1.56 tn96.8 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Niki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)204 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,271.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/10/1710:15 PM4.111.8 km164,430 m17km S of Yoichi, Japanusgs.gov
3/15/1711:27 AM4.172.8 km138,240 m16km WNW of Tomakomai, Japanusgs.gov
1/7/179:35 AM4.473.7 km212,690 m67km N of Yoichi, Japanusgs.gov
12/8/1610:58 AM4.648.4 km21,670 m42km N of Yoichi, Japanusgs.gov
10/11/162:06 AM4.380.7 km141,610 m19km WSW of Shiraoi, Japanusgs.gov
8/5/163:30 AM4.453.4 km193,050 m51km WNW of Yoichi, Japanusgs.gov
7/19/165:46 PM481.1 km210,990 m33km WSW of Rumoi, Japanusgs.gov
2/6/165:29 PM4.359.2 km145,060 m21km NNE of Date, Japanusgs.gov
4/1/154:52 PM4.269.8 km140,040 m12km NNW of Shiraoi, Japanusgs.gov
7/8/149:05 AM5.571.5 km10,000 m13km N of Shiraoi, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.